Real Madrid vs Celta Vigo — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Real Madrid gặp Celta Vigo vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Real Madrid đang đứng thứ 3 với 21 điểm, trong khi Celta Vigo xếp thứ 8 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Real Madrid thắng 2 trận, Celta Vigo thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
So sánh phong độ
Real Madrid
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Celta Vigo
WLWLL
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.40
Hiệu số-4
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Real Madrid
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Celta Vigo
Real Madrid — 5 trận sân nhà gần nhất
DLWWW
- Real Madrid1 - 1GironaLa LigaRegular Season - 31HT 0-0
- Real Madrid1 - 2Bayern MünchenUEFA Champions LeagueQuarter-finalsHT 0-1
- Real Madrid3 - 2Atletico MadridLa LigaRegular Season - 29HT 0-1
- Real Madrid4 - 1ElcheLa LigaRegular Season - 28HT 2-0
- Real Madrid3 - 0Manchester CityUEFA Champions LeagueRound of 16HT 3-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Celta Vigo1 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 27HT 1-1
- Real Madrid0 - 2Celta VigoLa LigaRegular Season - 15HT 0-0
- 2024/25
- Real Madrid3 - 2Celta VigoLa LigaRegular Season - 34HT 2-0
- Real Madrid5 - 2Celta VigoCopa del ReyRound of 16HT 1-0
- Celta Vigo1 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 10HT 0-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 10 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -1 | 9 | |
| 14 | 8 | -5 | 9 | |
| 15 | 9 | -6 | 9 | |
| 16 | 9 | -1 | 8 | |
| 17 | 9 | -12 | 8 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
421

