Celta Vigo vs Real Madrid — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Celta Vigo gặp Real Madrid vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Celta Vigo đang đứng thứ 17 với 1 điểm, trong khi Real Madrid xếp thứ 2 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Celta Vigo thắng 2 trận, Real Madrid thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
So sánh phong độ
Celta Vigo
LLWLW
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.40
Hiệu số-4
Real Madrid
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Celta Vigo
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Real Madrid
Celta Vigo — 5 trận sân nhà gần nhất
LLDLW
- Celta Vigo0 - 3OviedoLa LigaRegular Season - 31HT 0-2
- Celta Vigo3 - 4AlavesLa LigaRegular Season - 29HT 3-1
- Celta Vigo1 - 1LyonUEFA Europa LeagueRound of 16HT 1-0
- Celta Vigo1 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 27HT 1-1
- Celta Vigo1 - 0PAOKUEFA Europa LeagueRound of 32HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Celta Vigo1 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 27HT 1-1
- Real Madrid0 - 2Celta VigoLa LigaRegular Season - 15HT 0-0
- 2024/25
- Real Madrid3 - 2Celta VigoLa LigaRegular Season - 34HT 2-0
- Real Madrid5 - 2Celta VigoCopa del ReyRound of 16HT 1-0
- Celta Vigo1 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 10HT 0-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +10 | 9 | |
| 2 | 3 | +8 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | -1 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -3 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 1 |
424

