
Osters IF
- 1930
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Osters IF
Osters IF là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1930. Osters IF chơi các trận sân nhà tại Visma Arena, sân vận động có sức chứa 12.173 khán giả. Tại 2025/26, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 26 điểm sau 30 trận, gồm 6 trận thắng, 8 trận hòa và 16 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 29 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 19 | +8 | 31 | |
| 4 | 19 | +4 | 31 | |
| 5 | 17 | +18 | 29 | |
| 6 | 19 | -5 | 29 | |
| 7 | 17 | 0 | 28 | |
| 8 | 18 | +2 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. Lundahl
Tuổi: 25
M. Hartmann
Tuổi: 31
L. Pihlblad
Tuổi: 19
C. Lundahl
Tuổi: 25
R. Wallinder
Tuổi: 26
M. Hartmann
Tuổi: 31
HẬU VỆ
20M. Jatta
Tuổi: 21
R. Adjei
Tuổi: 21
M. Adolfsson
Tuổi: 24
K. Gyamfi
Tuổi: 21
S. Starke
Tuổi: 30
T. Varmanen
Tuổi: 27
P. Newman
L. Olofsson
Tuổi: 18
A. Mäenpää
Tuổi: 27
M. Jatta
Tuổi: 21
R. Adjei
Tuổi: 21
M. Adolfsson
Tuổi: 24
L. Bergquist
Tuổi: 25
K. Gyamfi
Tuổi: 21
I. Kričak
Tuổi: 29
V. Rodić
Tuổi: 32
S. Starke
Tuổi: 30
T. Varmanen
Tuổi: 27
P. Newman
L. Olofsson
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
23M. Due Grandt
Tuổi: 25
D. Ask
Tuổi: 27
M. Christensen
Tuổi: 28
V. Lind
Tuổi: 17
D. Olsson
Tuổi: 26
Al-Hussein Shakir
Tuổi: 18
N. Söderberg
Tuổi: 24
H. Pijaca
Tuổi: 20
F. Olsson
Tuổi: 26
V. Rinaldo
D. Ask
Tuổi: 27
M. Christensen
Tuổi: 28
V. Lind
Tuổi: 17
D. Ljung
Tuổi: 27
D. Olsson
Tuổi: 26
Al-Hussein Shakir
Tuổi: 18
N. Söderberg
Tuổi: 28
N. Söderberg
Tuổi: 24
A. Suhonen
Tuổi: 24
H. Pijaca
Tuổi: 20
F. Olsson
Tuổi: 26
K. Wendt
Tuổi: 20
V. Rinaldo
TIỀN ĐẠO
22S. Burakovsky
Tuổi: 22
C. Kouakou
Tuổi: 30
M. Tamminen
Tuổi: 24
O. Uddenäs
Tuổi: 23
K. Jawla
Tuổi: 19
M. Njie
Tuổi: 18
W. Thellsson
Tuổi: 23
N. Ayorinde
Tuổi: 18
N. Ganovic
S. Burakovsky
Tuổi: 22
L. Carlstrand
Tuổi: 21
A. Aliev
Tuổi: 29
C. Kouakou
Tuổi: 30
P. Sejdiu
Tuổi: 25
M. Tamminen
Tuổi: 24
O. Uddenäs
Tuổi: 23
J. Voelkerling Persson
Tuổi: 22
K. Jawla
Tuổi: 19
M. Njie
Tuổi: 18
W. Thellsson
Tuổi: 23
N. Ayorinde
Tuổi: 18
N. Ganovic