
Laos
- 1951
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Laos
Laos là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1951. Laos chơi các trận sân nhà tại Lao National Stadium KM16, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
24 đội
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Lokphathip
Tuổi: 19
A. Vilaphonh
Tuổi: 24
K. Souvannasangsgo
Tuổi: 25
S. Souvankham
Tuổi: 18
K. Lokphathip
Tuổi: 19
X. Souvanhnasok
Tuổi: 26
A. Vilaphonh
Tuổi: 24
T. Xaiyasone
Tuổi: 24
K. Souvannasangsgo
Tuổi: 25
HẬU VỆ
27P. Sangvilay
Tuổi: 21
S. Phetviengsy
Tuổi: 21
Xayasith Singsavang
Tuổi: 25
P. Somsanith
Tuổi: 21
Vongsadka Chanthaleuxay
Tuổi: 20
Okham Latsachack
Tuổi: 18
P. Seesavath
Tuổi: 21
V. Sitdavong
Tuổi: 30
K. Phetsivilay
Tuổi: 27
P. Sangvilay
Tuổi: 21
S. Hanthavong
Tuổi: 27
S. Phetviengsy
Tuổi: 21
O. Phetvongsa
Tuổi: 22
X. Phomsavanh
Tuổi: 23
Xayasith Singsavang
Tuổi: 25
A. Siphongphan
Tuổi: 21
P. Somsanith
Tuổi: 21
K. Thapaseut
Tuổi: 17
C. Vannachone
Tuổi: 21
A. Viengkham
Tuổi: 25
Vongsadka Chanthaleuxay
Tuổi: 20
Okham Latsachack
Tuổi: 18
Saleumsay Phommavong
Tuổi: 21
K. Koneyer
Tuổi: 17
K. Phimmasone
Tuổi: 25
P. Seesavath
Tuổi: 21
V. Sitdavong
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
23D. Thongkhamsavath
Tuổi: 21
S. Keohanam
Tuổi: 19
K. Keonuchanh
Tuổi: 21
C. Khounthoumphone
Tuổi: 21
A. Xaypanya
Tuổi: 22
B. Xaysombath
Tuổi: 20
S. Leuanthala
Tuổi: 23
S. Sengvanny
Tuổi: 26
B. Chernvanglien
Tuổi: 19
P. Keomany
Tuổi: 20
V. Kulungsy
Tuổi: 25
D. Thongkhamsavath
Tuổi: 21
S. Keohanam
Tuổi: 19
K. Keonuchanh
Tuổi: 21
C. Khounthoumphone
Tuổi: 21
S. Phommachan
Tuổi: 23
P. Thongsanith
Tuổi: 22
P. Vinnavong
Tuổi: 20
A. Xaypanya
Tuổi: 22
B. Xaysombath
Tuổi: 20
Binly Donsanouphit
Tuổi: 17
S. Leuanthala
Tuổi: 23
S. Sengvanny
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
15Bounphachan Bounkong
Tuổi: 25
S. Choummaly
Tuổi: 19
C. Waenpaseuth
Tuổi: 23
K. Noophackde
Tuổi: 25
P. Siphanom
Tuổi: 18
A. Siphavanh
Tuổi: 21
Bounphachan Bounkong
Tuổi: 25
S. Choummaly
Tuổi: 19
S. Lueanthala
Tuổi: 22
P. Phanthavong
Tuổi: 19
K. Souvanny
Tuổi: 26
C. Vanpaserth
Tuổi: 27
C. Waenpaseuth
Tuổi: 23
Khampane Douangvilay
Tuổi: 21
K. Noophackde
Tuổi: 25