
Turkmenistan
- 1992
- Thành lập
- 58
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Turkmenistan
Turkmenistan là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1992. Turkmenistan chơi các trận sân nhà tại Saparmyrat Türkmenbaşy Adyndaky Olimpiýa Stadiony, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Đội hình hiện tại có 58 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
24 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Ahallyyev
Tuổi: 23
R. Charyyev
Tuổi: 26
K. Berdiyev
Tuổi: 22
R. Ahallyyev
Tuổi: 23
R. Charyyev
Tuổi: 26
M. Ovezov
Tuổi: 28
G. Garayev
Tuổi: 33
K. Berdiyev
Tuổi: 22
HẬU VỆ
18G. Annagulyýew
Tuổi: 29
A. Bashimov
Tuổi: 30
Y. Mammedov
Tuổi: 29
A. Sapargulyyev
Tuổi: 24
M. Saparow
Tuổi: 31
Y. Toyjanow
Tuổi: 24
H. Bashimov
Tuổi: 26
W. Jumaýew
Tuổi: 25
G. Annagulyýew
Tuổi: 29
A. Bashimov
Tuổi: 30
B. Gurgenov
Tuổi: 27
Y. Mammedov
Tuổi: 29
A. Sapargulyyev
Tuổi: 24
Y. Magtymow
Tuổi: 33
M. Saparow
Tuổi: 31
Y. Toyjanow
Tuổi: 24
Z. Babajanow
Tuổi: 38
H. Bashimov
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
17T. Charyyev
Tuổi: 25
W. Ballakow
Tuổi: 26
M. Beknazarov
Tuổi: 25
Y. Gurbanow
Tuổi: 28
D. Meredov
Tuổi: 22
E. Tagaýev
Tuổi: 36
R. Hojayev
Tuổi: 28
T. Charyyev
Tuổi: 25
G. Annayev
Tuổi: 30
A. Atayew
Tuổi: 35
W. Ballakow
Tuổi: 26
M. Beknazarov
Tuổi: 25
Y. Gurbanow
Tuổi: 28
D. Meredov
Tuổi: 22
E. Tagaýev
Tuổi: 36
Alibek Abdurakhmanov
Tuổi: 28
R. Hojayev
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
15D. Durdyýew
Tuổi: 32
S. Hydyrow
Tuổi: 24
R. Myratberdiýew
Tuổi: 24
M. Titow
Tuổi: 28
M. Diniyev
Tuổi: 25
B. Akmamedov
Tuổi: 27
A. Annadurdyýew
Tuổi: 32
M. Berenov
Tuổi: 20
D. Durdyýew
Tuổi: 32
S. Hydyrow
Tuổi: 24
R. Myratberdiýew
Tuổi: 24
B. Rejebov
Tuổi: 30
S. Tirkishov
Tuổi: 28
M. Titow
Tuổi: 28
M. Diniyev
Tuổi: 25