
Chinese Taipei
- 1936
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Chinese Taipei
Chinese Taipei là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1936. Chinese Taipei chơi các trận sân nhà tại Nanzih Football Stadium, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
24 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Huang Chiu-Lin
Tuổi: 28
O. Jacobs
Tuổi: 20
Tsai Shuo-Che
Tuổi: 29
Huang Chiu-Lin
Tuổi: 28
O. Jacobs
Tuổi: 20
Tsai Shuo-Che
Tuổi: 29
Tuan Hsuan
Tuổi: 28
HẬU VỆ
22Tu Shao-chieh
Tuổi: 26
C. Huang
Tuổi: 20
T. M. Huang
Tuổi: 24
C. Tiao
Tuổi: 24
Wang Rui
Tuổi: 32
Martin Baudelet
Tuổi: 22
W. Lopez
Tuổi: 32
Po-wei Kuo
Tuổi: 27
Tu Shao-chieh
Tuổi: 26
W. Chao
Tuổi: 22
T. Chen
Tuổi: 33
Fong Shao-Chi
Tuổi: 25
Hsieh Ming-yu
Tuổi: 27
C. Huang
Tuổi: 20
T. M. Huang
Tuổi: 24
Yung-Chun Huang
Tuổi: 21
C. Lin
Tuổi: 29
W. Viktorsson
Tuổi: 35
C. Tiao
Tuổi: 24
Wang Rui
Tuổi: 32
Martin Baudelet
Tuổi: 22
W. Lopez
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
22Chen Po-liang
Tuổi: 37
P. Hsu
Tuổi: 22
Lijing Cai
Tuổi: 27
Tsai Meng-Cheng
Tuổi: 29
Y. Wu
Tuổi: 25
Liang Meng-Hsin
Tuổi: 22
Chen Po-liang
Tuổi: 37
T. Chang
Tuổi: 25
Chao Ming-Hsiu
Tuổi: 28
Y. R. Chen
Tuổi: 20
P. Hsu
Tuổi: 22
Kao Kuan-yu
Tuổi: 20
C. Kung
Tuổi: 19
Kuo Bo-Wei
Tuổi: 26
Lijing Cai
Tuổi: 27
Tsai Meng-Cheng
Tuổi: 29
Chun-ching Wu
Tuổi: 37
Yao Ko-Chi
Tuổi: 29
Yu Chia-Huang
Tuổi: 27
Y. Wu
Tuổi: 25
Miguel Sandberg
Tuổi: 23
Chih-Chuan Wei
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
17Huang Wei-chieh
Tuổi: 21
Yao-hsing Yu
Tuổi: 23
A. Kouamé
Tuổi: 29
Chao-Jing Yang
Tuổi: 20
Chen Lin
Tuổi: 22
Chen Chao-an
Tuổi: 30
Y. Ching-chun
Tuổi: 19
B. Estama
Tuổi: 31
Huang Wei-chieh
Tuổi: 21
Lin Ming-Wei
Tuổi: 24
Lin Wei-Chieh
Tuổi: 26
Y. F. Wu
Tuổi: 20
Yao-hsing Yu
Tuổi: 23
Y. Yuan
Tuổi: 23
A. Kouamé
Tuổi: 29
Chao-Jing Yang
Tuổi: 20
Chen Lin
Tuổi: 22