
Brunei
- 1959
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Brunei
Brunei là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1959. Brunei chơi các trận sân nhà tại Stadium Sultan Hassanal Bolkiah, sân vận động có sức chứa 28.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
24 đội
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Muhammad ishyra asmin Mohd Jabidi
Tuổi: 27
H. Nyaring
Tuổi: 27
J. Ishak
Tuổi: 23
A. Elyas
Tuổi: 28
Muhammad ishyra asmin Mohd Jabidi
Tuổi: 27
H. Nyaring
Tuổi: 27
D. Ahsanuddin
Tuổi: 31
J. Ishak
Tuổi: 23
A. Elyas
Tuổi: 28
HẬU VỆ
20N. Azaman
Tuổi: 21
M. Haddy
Tuổi: 27
N. Othman
Tuổi: 32
M. H. bin Hamir
Tuổi: 28
M. A. Aminuddin
Tuổi: 34
W. Aminuddin
Tuổi: 25
D. Hariz
Tuổi: 21
H. Rahman
Tuổi: 25
A. Sisa
Tuổi: 27
N. Azaman
Tuổi: 21
M. Haddy
Tuổi: 27
N. Othman
Tuổi: 32
M. H. bin Hamir
Tuổi: 28
M. A. Aminuddin
Tuổi: 34
W. Aminuddin
Tuổi: 25
D. Hariz
Tuổi: 21
A. Hassan
Tuổi: 32
H. Rahman
Tuổi: 25
A. Sisa
Tuổi: 27
N. Zulkifle
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
30A. Ali Rahman
Tuổi: 33
H. Azman
Tuổi: 25
F. Embran
Tuổi: 26
A. Hariz
Tuổi: 25
N. Ismail
Tuổi: 26
Y. Putera
Tuổi: 29
S. Shariff
Tuổi: 23
A. Mu'iz
Tuổi: 34
A. Jufri
Tuổi: 25
A. Norsamri
Tuổi: 23
H. Syamra
Tuổi: 21
H. Kasyful
Tuổi: 27
A. Ali Rahman
Tuổi: 33
H. Azman
Tuổi: 25
F. Embran
Tuổi: 26
A. Hariz
Tuổi: 25
N. Ismail
Tuổi: 26
Y. Putera
Tuổi: 29
S. Shariff
Tuổi: 23
A. Mu'iz
Tuổi: 34
A. Aizad
Tuổi: 23
A. Danial
Tuổi: 19
F. Fadillah
A. Jufri
Tuổi: 25
A. Munawwar
Tuổi: 21
A. Norsamri
Tuổi: 23
A. W. Ramli
Tuổi: 26
K. S. Suhaimi M.
Tuổi: 32
H. Syamra
Tuổi: 21
H. Kasyful
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
8H. Danial
Tuổi: 28
H. Said
Tuổi: 22
Adi Said
Tuổi: 35
H. Danial
Tuổi: 28
H. Said
Tuổi: 22
A. Aspar
Tuổi: 29
H. Aiman
Tuổi: 25
Adi Said
Tuổi: 35