
Yemen
- 1962
- Thành lập
- 50
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Yemen
Yemen là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1962. Yemen chơi các trận sân nhà tại Ali Muhsen Al-Muraisi Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 14 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 20 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Đội hình hiện tại có 50 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
24 đội
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Abdullah Al Sadi
Tuổi: 23
O. A. Haidar
Tuổi: 26
Mohammed Khairalah
Tuổi: 28
Abdullah Al Sadi
Tuổi: 23
O. A. Haidar
Tuổi: 26
O. Mokref
Tuổi: 20
Mohammed Khairalah
Tuổi: 28
HẬU VỆ
20M. B. Agag
Tuổi: 22
O. Al-Golan
Tuổi: 26
A. Al Dugin
Tuổi: 22
Radhawan Al Hubaishi
Tuổi: 32
R. Al Wasmani
Tuổi: 28
H. Al Zubaidi
Tuổi: 26
H. Ghaleb
Tuổi: 23
N. Sahal
Tuổi: 29
A. Talal Lotf
Tuổi: 28
Mohamed Hashem
Tuổi: 30
M. B. Agag
Tuổi: 22
O. Al-Golan
Tuổi: 26
A. Al Dugin
Tuổi: 22
Radhawan Al Hubaishi
Tuổi: 32
Ahmed Al Wajeeha
Tuổi: 21
R. Al Wasmani
Tuổi: 28
H. Al Zubaidi
Tuổi: 26
H. Ghaleb
Tuổi: 23
N. Sahal
Tuổi: 29
A. Talal Lotf
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
19Osama Anbar
Tuổi: 30
Abdulwasea Al Matari
Tuổi: 31
N. Abdullah
Tuổi: 30
O. Al Dahi
Tuổi: 25
Nasser Al Gahwashi
Tuổi: 26
Emad Al Godaimah
Tuổi: 22
Mohammed Hashem
Tuổi: 28
Abdul Majeed Sabara
Tuổi: 25
A. Al-Maari
Tuổi: 26
Osama Anbar
Tuổi: 30
Abdulwasea Al Matari
Tuổi: 31
N. Abdullah
Tuổi: 30
O. Al Dahi
Tuổi: 25
Nasser Al Gahwashi
Tuổi: 26
Emad Al Godaimah
Tuổi: 22
Mohammed Hashem
Tuổi: 28
A. A. Qasem
Tuổi: 17
Abdul Majeed Sabara
Tuổi: 25
A. Al-Maari
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
4Y. Al Haimi
Tuổi: 22
Abdulaziz Masnom
Tuổi: 19
Y. Al Haimi
Tuổi: 22
G. Al Sharafi
Tuổi: 21