
Afghanistan
- 1933
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Afghanistan
Afghanistan là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1933. Afghanistan chơi các trận sân nhà tại Arslan Zeki Demirci Spor Kompleksi Stadyumu, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 2 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
24 đội
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Faisal Hamidi
Tuổi: 28
K. Mottaghian
Tuổi: 22
E. Daftarie
Tuổi: 19
J. Mohammadi
Tuổi: 25
E. Azizi
Tuổi: 22
Ovays Azizi
Tuổi: 33
Faisal Hamidi
Tuổi: 28
K. Mottaghian
Tuổi: 22
E. Daftarie
Tuổi: 19
J. Mohammadi
Tuổi: 25
HẬU VỆ
13Amid Arezou
Tuổi: 29
M. Hanifi
Tuổi: 28
H. Mumand
Tuổi: 23
A. Mehri
A. B. Nazari
Tuổi: 24
Amid Arezou
Tuổi: 29
M. Hanifi
Tuổi: 28
Roholla Iqbalzadeh
Tuổi: 30
T. Safari
Tuổi: 28
M. Sharif
Tuổi: 35
H. Mumand
Tuổi: 23
A. Mehri
A. B. Nazari
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
34E. Mansor
Tuổi: 18
Maziar Kouhyar
Tuổi: 28
Rahmat Akbari
Tuổi: 25
Said Aref
Tuổi: 22
J. Asekzai
Tuổi: 28
H. Askar
Tuổi: 26
H. Hotak
Tuổi: 18
A. Panahi
Tuổi: 25
Omid Popalzay
Tuổi: 29
A. Rahimi
Y. Safi
Tuổi: 17
S. Sarwari
Tuổi: 17
Samir Samandari
Tuổi: 23
Mustafa Omarkheil
Tuổi: 27
Ali Muradi
E. Mansor
Tuổi: 18
Maziar Kouhyar
Tuổi: 28
Rahmat Akbari
Tuổi: 25
Said Aref
Tuổi: 22
J. Asekzai
Tuổi: 28
H. Askar
Tuổi: 26
H. Hotak
Tuổi: 18
Zelfagar Nazary
Tuổi: 30
A. Panahi
Tuổi: 25
Omid Popalzay
Tuổi: 29
N. Rahimi
Tuổi: 31
Y. Sherzad
Tuổi: 24
Suleman Zurmati
Tuổi: 25
A. Rahimi
Y. Safi
Tuổi: 17
S. Sarwari
Tuổi: 17
Samir Samandari
Tuổi: 23
Mustafa Omarkheil
Tuổi: 27
Ali Muradi
TIỀN ĐẠO
15Amin Nabizada
Tuổi: 18
M. Ahadi
Tuổi: 25
O. Musawi
Tuổi: 24
R. Fazi
Tuổi: 26
Amin Nabizada
Tuổi: 18
M. Ahadi
Tuổi: 25
B. Arezou
Tuổi: 36
S. Fatemi
Tuổi: 26
O. Musawi
Tuổi: 24
Fareed Sadat
Tuổi: 27
Jabar Sharza
Tuổi: 31
T. Skandari
Tuổi: 26
Hossein Zamani
Tuổi: 23
R. Fazi
Tuổi: 26
Roman Fazi
Tuổi: 27