
Philippines
- 1907
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Philippines
Philippines là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1907. Philippines chơi các trận sân nhà tại Rizal Memorial Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 14 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
24 đội
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10K. Mendoza
Tuổi: 31
M. Falkesgaard
Tuổi: 34
Q. Kammeraad
Tuổi: 22
P. Deyto
Tuổi: 35
E. M. Alanon Mangaoang
Tuổi: 24
K. Mendoza
Tuổi: 31
M. Falkesgaard
Tuổi: 34
N. Guimaraes
Tuổi: 19
Q. Kammeraad
Tuổi: 22
P. Deyto
Tuổi: 35
HẬU VỆ
31Z. Bailey
Tuổi: 25
J. Tabinas
Tuổi: 27
A. Aguinaldo
Tuổi: 30
J. Gayoso
Tuổi: 26
J. Nyholm
Tuổi: 32
S. Rublico
Tuổi: 20
Paul Bismarck Tabinas
Tuổi: 23
A. Ugelvik
Tuổi: 24
S. Woods
Tuổi: 25
Noah Leddel
Tuổi: 22
Jaime Rosquillo
Tuổi: 22
D. Sato
Tuổi: 30
Isaiah Alakiu
Tuổi: 18
Jaime Rosquillo
Tuổi: 22
A. Brückner
Tuổi: 22
Z. Bailey
Tuổi: 25
K. Linares
Tuổi: 26
J. Tabinas
Tuổi: 27
M. Kempter
Tuổi: 30
A. Aguinaldo
Tuổi: 30
J. Baccay
Tuổi: 24
D. Carino
Tuổi: 21
J. Gayoso
Tuổi: 26
J. Nyholm
Tuổi: 32
S. Rublico
Tuổi: 20
Paul Bismarck Tabinas
Tuổi: 23
A. Ugelvik
Tuổi: 24
S. Woods
Tuổi: 25
Noah Leddel
Tuổi: 22
Jaime Rosquillo
Tuổi: 22
D. Sato
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
24S. Reyes
Tuổi: 22
O. Kekkonen
Tuổi: 26
J. Lucero
Tuổi: 21
C. Rontini
Tuổi: 26
R. Schneider
Tuổi: 24
G. Muens
Tuổi: 20
K. Nishioka
Tuổi: 24
M. Rey
Tuổi: 26
C. Mrowka
Tuổi: 19
A. Long
Tuổi: 17
J. Mariona
Tuổi: 21
C. Rontini
Tuổi: 26
M. Ott
Tuổi: 33
G. Holtmann
Tuổi: 30
S. Reyes
Tuổi: 22
M. Ott
Tuổi: 33
O. Kekkonen
Tuổi: 26
J. Lucero
Tuổi: 21
C. Rontini
Tuổi: 26
R. Schneider
Tuổi: 24
G. Muens
Tuổi: 20
R. Obermair
Tuổi: 29
K. Nishioka
Tuổi: 24
C. Mrowka
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
16J. Mariona
Tuổi: 21
A. Leipold
Tuổi: 24
S. Rasmussen
Tuổi: 23
P. Bugas
Tuổi: 24
B. Kristensen
Tuổi: 23
A. R. Teves Aldeguer
Tuổi: 21
R. Ritarita
Tuổi: 18
R. Ritarita
Tuổi: 18
J. Mariona
Tuổi: 21
D. Demuynck
Tuổi: 21
B. Kristensen
Tuổi: 23
A. Leipold
Tuổi: 24
A. Monis
Tuổi: 22
S. Rasmussen
Tuổi: 23
P. Bugas
Tuổi: 24
B. Kristensen
Tuổi: 23