
Myanmar
- 1947
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Myanmar
Myanmar là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1947. Myanmar chơi các trận sân nhà tại Thuwunna Stadium, sân vận động có sức chứa 32.000 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
24 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -2 | 5 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +19 | 18 | |
| 2 | 6 | -3 | 12 | |
| 3 | 6 | -7 | 2 | |
| 4 | 6 | -9 | 2 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 14 | |
| 2 | 6 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | -10 | 3 | |
| 4 | 6 | -11 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Zin Nyi Nyi Aung
Tuổi: 25
Nay Lin Htet
Tuổi: 23
Satt Naing Sann
Tuổi: 27
Thu Pyae Phyo
Tuổi: 23
Zin Nyi Nyi Aung
Tuổi: 25
Nay Lin Htet
Tuổi: 23
Satt Naing Sann
Tuổi: 27
M. T. Khant
Tuổi: 21
HẬU VỆ
20N. Kyaw
Tuổi: 29
Khant Min Zwe
Tuổi: 25
Phyo Win Hein
Tuổi: 27
Soe Moe Kyaw
Tuổi: 26
Hein Zeyar Lin
Tuổi: 25
Khant Myat Phone
Tuổi: 21
Kyaw Nanda
Tuổi: 29
Sone Phyo Pyae
Tuổi: 21
Sone Phyo Pyae
Tuổi: 26
N. Kyaw
Tuổi: 29
Khant Min Zwe
Tuổi: 25
Soe Aung Wunna
Tuổi: 25
Thet Hein Soe
Tuổi: 24
Phyo Win Hein
Tuổi: 27
Soe Moe Kyaw
Tuổi: 26
Hein Zeyar Lin
Tuổi: 25
Phone Lat Wai
Tuổi: 20
A. Thiha
Tuổi: 29
Khant Myat Phone
Tuổi: 21
T. R. Soe
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
19Zaw Win Thein
Tuổi: 22
Ye Yint Aung
Tuổi: 25
Hein Khun Kyaw Zin
Tuổi: 23
Myat Kaung Khant
Tuổi: 25
Wai Lin Aung
Tuổi: 26
Lwin Moe Aung
Tuổi: 26
Kyaw Min Oo
Tuổi: 29
Myo Khant Aung
Tuổi: 24
M. N. Kaung
Tuổi: 22
Zaw Win Thein
Tuổi: 22
Ye Yint Aung
Tuổi: 25
Hein Khun Kyaw Zin
Tuổi: 23
Myat Kaung Khant
Tuổi: 25
Aung Naing Win
Tuổi: 28
Wai Lin Aung
Tuổi: 26
Lwin Moe Aung
Tuổi: 26
Kyaw Min Oo
Tuổi: 29
Myo Khant Aung
Tuổi: 24
Pyay Moe
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
18Maung Maung Lwin
Tuổi: 30
Hein Htet Aung
Tuổi: 24
Oo Min Maw
Tuổi: 20
Than Paing
Tuổi: 29
Win Naing Tun
Tuổi: 25
Aung Shine Wanna
Tuổi: 19
Zaw Saw Myo
N. W. Tun
Tuổi: 20
Ko Sa Aung Pyae
Tuổi: 26
Maung Maung Lwin
Tuổi: 30
Aung Kaung Mann
Tuổi: 27
Hein Htet Aung
Tuổi: 24
Oo Min Maw
Tuổi: 20
Than Paing
Tuổi: 29
Win Naing Tun
Tuổi: 25
Aung Shine Wanna
Tuổi: 19
N. W. Tun
Tuổi: 20
S. M. Oo
Tuổi: 24