
AEK Athens FC
- 1924
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AEK Athens FC
AEK Athens FC là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1924. AEK Athens FC chơi các trận sân nhà tại OPAP Arena, sân vận động có sức chứa 33.000 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 14 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. AEK Athens FC còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 29 với 3 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
AEK Athens FC vs PanetolikosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +13 | 18 | |
| 2 | 7 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | +6 | 15 | |
| 4 | 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | -3 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | -1 | 9 | |
| 9 | 7 | -3 | 9 | |
| 10 | 7 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -8 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 2 | |
| 13 | 7 | -11 | 2 | |
| 14 | 7 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8T. Strakosha
Tuổi: 30
Marios Balamotis
Tuổi: 20
A. Brignoli
Tuổi: 34
Georgios Sarakasidis
Tuổi: 15
T. Strakosha
Tuổi: 30
Á. Angelópoulos
Tuổi: 22
Marios Balamotis
Tuổi: 20
A. Brignoli
Tuổi: 34
HẬU VỆ
23C. Lykogiannis
Tuổi: 32
C. Alexiou
Tuổi: 20
H. Moukoudi
Tuổi: 28
S. Pilios
Tuổi: 25
Filipe Relvas
Tuổi: 26
L. Rota
Tuổi: 28
D. Vida
Tuổi: 36
M. Todorski
Tuổi: 21
S. Christakopoulos
Tuổi: 19
C. Alexiou
Tuổi: 20
K. Chrisopoulos
Tuổi: 22
C. Kosidis
Tuổi: 20
G. Mitoglou
Tuổi: 26
H. Moukoudi
Tuổi: 28
M. Odubajo
Tuổi: 32
J. Penrice
Tuổi: 27
S. Pilios
Tuổi: 25
Filipe Relvas
Tuổi: 26
L. Rota
Tuổi: 28
D. Vida
Tuổi: 36
M. Todorski
Tuổi: 21
S. Psyropoulos
Tuổi: 18
S. Christakopoulos
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
31K. Arriaga
Tuổi: 27
L. Majer
Tuổi: 27
O. Zubkov
Tuổi: 29
R. Marin
Tuổi: 29
H. Sahabo
Tuổi: 20
M. Vitális
Tuổi: 23
N. Eliasson
Tuổi: 30
M. Gaćinović
Tuổi: 30
João Mário
Tuổi: 32
D. Kaloskamis
Tuổi: 20
P. Mantalos
Tuổi: 34
Zini
Tuổi: 23
K. Kairinen
Tuổi: 27
Dimitrios Kaloskamis
Tuổi: 20
L. Majer
Tuổi: 27
M. Grujić
Tuổi: 29
O. Zubkov
Tuổi: 29
R. Marin
Tuổi: 29
H. Sahabo
Tuổi: 20
M. Vitális
Tuổi: 23
N. Eliasson
Tuổi: 30
M. Gaćinović
Tuổi: 30
João Mário
Tuổi: 32
J. Jønsson
Tuổi: 32
D. Kaloskamis
Tuổi: 20
C. Kolimatsis
Tuổi: 19
R. Ljubičić
Tuổi: 26
P. Mantalos
Tuổi: 34
R. Pereyra
Tuổi: 34
Zini
Tuổi: 23
K. Kairinen
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
12B. Varga
Tuổi: 31
L. Jović
Tuổi: 28
A. Koita
Tuổi: 27
D. Kutesa
Tuổi: 28
Argyris Argyriou
Tuổi: 17
B. Varga
Tuổi: 31
L. Jović
Tuổi: 28
O. Pineda
Tuổi: 29
F. Pierrot
Tuổi: 30
Zois Karargyris
Tuổi: 18
A. Koita
Tuổi: 27
D. Kutesa
Tuổi: 28