
Metropolitanos FC
- 2011
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Metropolitanos FC
Metropolitanos FC là câu lạc bộ bóng đá của Venezuela, được thành lập vào năm 2011. Metropolitanos FC chơi các trận sân nhà tại Estadio Olímpico de la UCV, sân vận động có sức chứa 23.940 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Metropolitanos FC còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
32 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | -7 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 10 | |
| 2 | 6 | 0 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -2 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
10J. Lara
Tuổi: 19
A. Vazquez
Tuổi: 17
Y. Yustiz
Tuổi: 33
A. Vazquez
Tuổi: 17
S. Aspajo Cohen
Tuổi: 20
S. Bolivar
Tuổi: 19
J. Lara
Tuổi: 19
L. Terán
Tuổi: 32
A. Vazquez
Tuổi: 17
Y. Yustiz
Tuổi: 33
HẬU VỆ
23D. Rivillo
Tuổi: 29
C. Camarillo
Tuổi: 23
Y. Caricote
Tuổi: 26
A. Ferro
Tuổi: 24
A. Hernandez
Tuổi: 17
A. Jaimes
Tuổi: 19
F. Manenti
Tuổi: 29
I. Ramirez
Tuổi: 24
L. Pérez
Tuổi: 22
Y. Caricote
Tuổi: 26
C. Camarillo
Tuổi: 23
Y. Caricote
Tuổi: 26
N. Cova
Tuổi: 29
C. Díaz
Tuổi: 24
A. Ferro
Tuổi: 24
A. Hernandez
Tuổi: 17
A. Jaimes
Tuổi: 19
S. Pabón
Tuổi: 24
L. Rodriguez
Tuổi: 19
G. de Leon
Tuổi: 32
F. Manenti
Tuổi: 29
I. Ramirez
Tuổi: 24
L. Pérez
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
26R. Sangiovani
Tuổi: 27
K. Ortiz
Tuổi: 23
George Ayine
Tuổi: 27
R. Garcés
Tuổi: 32
J. Navarro
Tuổi: 20
E. Valderrey
Tuổi: 39
D. Zalzman
Tuổi: 29
Rafael Eduardo Acosta Cammarota
Tuổi: 35
J. Urbina
Tuổi: 17
J. Gimenez
Tuổi: 20
R. Sangiovani
Tuổi: 27
K. Ortiz
Tuổi: 23
W. Araújo
Tuổi: 30
George Ayine
Tuổi: 27
F. Funes
Tuổi: 24
R. Garcés
Tuổi: 32
Y. Lozada
Tuổi: 20
J. Navarro
Tuổi: 20
D. Reyes
Tuổi: 20
A. Rodriguez
Tuổi: 18
A. Rodriguez
Tuổi: 18
E. Valderrey
Tuổi: 39
E. Verde
Tuổi: 21
D. Zalzman
Tuổi: 29
Rafael Eduardo Acosta Cammarota
Tuổi: 35
J. Urbina
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
27J. Vargas
Tuổi: 26
A. Bianciotti
Tuổi: 21
S. Ramírez
Tuổi: 23
J. Riasco
Tuổi: 21
N. Fedor
Tuổi: 40
R. Figueroa
Tuổi: 29
J. Gimenez
Tuổi: 20
N. Martinez Montes
Tuổi: 20
A. Nieves
Tuổi: 19
J. Ramírez
Tuổi: 24
M. Diaz
Tuổi: 22
E. Plana
Tuổi: 18
A. Bianciotti
Tuổi: 21
S. Ramírez
Tuổi: 23
R. Blanco
Tuổi: 43
F. Cifuentes
Tuổi: 23
N. Fedor
Tuổi: 40
R. Figueroa
Tuổi: 29
J. Gimenez
Tuổi: 20
N. Martinez Montes
Tuổi: 20
A. Nieves
Tuổi: 19
L. Pena
Tuổi: 21
D. Perez
Tuổi: 19
J. Ramírez
Tuổi: 24
S. Bolivar
Tuổi: 19
M. Diaz
Tuổi: 22
E. Plana
Tuổi: 18