
Talasgücü Belediyespor
- 1984
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Talasgücü Belediyespor
Talasgücü Belediyespor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1984. Talasgücü Belediyespor chơi các trận sân nhà tại Kayseri Atatürk Spor Kompleksi Yan Açık Saha, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8K. Yaşar
Tuổi: 30
B. Kuçkar
Tuổi: 22
M. Atıcı
Tuổi: 21
Ç. Tanrıbilir
Tuổi: 36
K. Yaşar
Tuổi: 30
B. Kuçkar
Tuổi: 22
M. Atıcı
Tuổi: 21
Ç. Tanrıbilir
Tuổi: 36
HẬU VỆ
20Batuhan Özgan
Tuổi: 18
A. Malatyalı
Tuổi: 22
B. Kazancı
Tuổi: 23
İ. Karakaş
Tuổi: 26
A. Çukadar
Tuổi: 27
U. Kunduzcu
Tuổi: 25
E. Arıkan
Tuổi: 20
M. Kula
Tuổi: 18
Muhammed Aybar
Tuổi: 20
U. Gökçen
Tuổi: 24
Batuhan Özgan
Tuổi: 18
A. Malatyalı
Tuổi: 22
B. Kazancı
Tuổi: 23
İ. Karakaş
Tuổi: 26
A. Çukadar
Tuổi: 27
U. Kunduzcu
Tuổi: 25
E. Arıkan
Tuổi: 20
M. Kula
Tuổi: 18
Muhammed Aybar
Tuổi: 20
U. Gökçen
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
36R. Sakarya
Tuổi: 19
T. Adamcıl
Tuổi: 32
Alperen Güler
Tuổi: 21
A. Gürbüz
Tuổi: 35
N. Özer
Tuổi: 18
S. Kenter
Tuổi: 26
Alperen Elmas
Tuổi: 22
Ziyahan Erbaşı
Tuổi: 25
G. Arslan
Tuổi: 29
A. Avcı
Tuổi: 17
Doğukan Tarlaek
Tuổi: 21
İ. Yazgan
Tuổi: 28
M. Tosun
Tuổi: 33
G. Gençel
Tuổi: 24
O. Öztürk
Tuổi: 29
E. Kaya
Tuổi: 21
Burak Efe Arslan
Tuổi: 20
Ömer Turan Görgüç
Tuổi: 22
R. Sakarya
Tuổi: 19
T. Adamcıl
Tuổi: 32
Alperen Güler
Tuổi: 21
A. Gürbüz
Tuổi: 35
N. Özer
Tuổi: 18
S. Kenter
Tuổi: 26
Alperen Elmas
Tuổi: 22
Ziyahan Erbaşı
Tuổi: 25
G. Arslan
Tuổi: 29
A. Avcı
Tuổi: 17
Doğukan Tarlaek
Tuổi: 21
İ. Yazgan
Tuổi: 28
M. Tosun
Tuổi: 33
G. Gençel
Tuổi: 24
O. Öztürk
Tuổi: 29
E. Kaya
Tuổi: 21
Burak Efe Arslan
Tuổi: 20
Ömer Turan Görgüç
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16Alperen Oztas
Tuổi: 18
Ç. Yasak
Tuổi: 26
E. Kayılıbal
Tuổi: 26
A. Kılıç
Tuổi: 21
H. Ekici
Tuổi: 25
E. Balcı
Tuổi: 22
E. Gökkaya
Tuổi: 17
Sarp Ekinci
Tuổi: 23
Alperen Oztas
Tuổi: 18
Ç. Yasak
Tuổi: 26
E. Kayılıbal
Tuổi: 26
A. Kılıç
Tuổi: 21
H. Ekici
Tuổi: 25
E. Balcı
Tuổi: 22
E. Gökkaya
Tuổi: 17
Sarp Ekinci
Tuổi: 23