
Mazıdağı Fosfatspor
- 2018
- Thành lập
- 56
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Mazıdağı Fosfatspor
Mazıdağı Fosfatspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 2018. Mazıdağı Fosfatspor chơi các trận sân nhà tại 21 Kasım Şehir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 6.600 khán giả. Đội hình hiện tại có 56 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Şahintürk
Tuổi: 21
A. Kırmızıtaş
Tuổi: 22
S. Demircan
Tuổi: 17
A. Özcelep
Tuổi: 22
A. Şahintürk
Tuổi: 21
A. Kırmızıtaş
Tuổi: 22
S. Demircan
Tuổi: 17
A. Özcelep
Tuổi: 22
HẬU VỆ
16Osman Kerem Akyol
Tuổi: 25
M. Karagöz
Tuổi: 25
A. Çelik
Tuổi: 24
S. Tenim
Tuổi: 23
İ. Ural
Tuổi: 28
Nimet Kayaalp
Tuổi: 22
B. Baran
Tuổi: 24
T. Aslan
Tuổi: 25
Osman Kerem Akyol
Tuổi: 25
M. Karagöz
Tuổi: 25
A. Çelik
Tuổi: 24
S. Tenim
Tuổi: 23
İ. Ural
Tuổi: 28
Nimet Kayaalp
Tuổi: 22
B. Baran
Tuổi: 24
T. Aslan
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
18S. Değer
Tuổi: 22
B. Taşova
Tuổi: 23
Melik Ahmet İpek
Tuổi: 23
F. Bilden
Tuổi: 18
E. Özsoy
Tuổi: 25
T. Kartal
Tuổi: 29
A. Özkan
Tuổi: 32
M. Aslan
Tuổi: 25
Muhammet Kaan Erekici
Tuổi: 18
S. Değer
Tuổi: 22
B. Taşova
Tuổi: 23
Melik Ahmet İpek
Tuổi: 23
F. Bilden
Tuổi: 18
E. Özsoy
Tuổi: 25
T. Kartal
Tuổi: 29
A. Özkan
Tuổi: 32
M. Aslan
Tuổi: 25
Muhammet Kaan Erekici
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
14A. Baran
Tuổi: 21
S. Akçay
Tuổi: 21
M. Elkatmış
Tuổi: 24
M. Ok
Tuổi: 18
Ş. Kılıçaslan
Tuổi: 29
H. Çavdar
Tuổi: 27
Halil İbrahim Kaya
Tuổi: 24
A. Baran
Tuổi: 21
S. Akçay
Tuổi: 21
M. Elkatmış
Tuổi: 24
M. Ok
Tuổi: 18
Ş. Kılıçaslan
Tuổi: 29
H. Çavdar
Tuổi: 27
Halil İbrahim Kaya
Tuổi: 24