
Çankaya FK
- 1993
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Çankaya FK
Çankaya FK là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1993. Çankaya FK chơi các trận sân nhà tại Osmanlı Stadı, sân vận động có sức chứa 18.029 khán giả. Tại Relegation/Promotion, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Çankaya FK còn góp mặt tại Reserve League 1A , nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 1 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6K. Çinkaya
Tuổi: 21
M. Kuzucu
Tuổi: 19
Y. Aklan
Tuổi: 24
K. Çinkaya
Tuổi: 21
A. Yılmaz
Tuổi: 20
M. Kuzucu
Tuổi: 19
HẬU VỆ
18Ü. Kurt
Tuổi: 34
Y. Tekin
Tuổi: 23
B. Yılmaz
Tuổi: 22
F. Balaban
Tuổi: 25
M. Araz
Tuổi: 22
B. Dasdemir
Tuổi: 18
K. Demir
Tuổi: 20
H. Gungor
Tuổi: 35
K. Demir
Tuổi: 20
M. Araz
Tuổi: 22
Ü. Kurt
Tuổi: 34
Y. Tekin
Tuổi: 23
B. Yılmaz
Tuổi: 22
F. Balaban
Tuổi: 25
M. Araz
Tuổi: 22
B. Dasdemir
Tuổi: 18
K. Demir
Tuổi: 20
H. Gungor
Tuổi: 35
TIỀN VỆ
31B. Başkaya
Tuổi: 24
T. Akpinar
Tuổi: 24
B. Boztas
Tuổi: 17
A. O. Eseller
Tuổi: 22
E. B. Eseller
Tuổi: 18
O. Kandemir
Tuổi: 30
Y. Kasal
Tuổi: 19
S. Ogultay
Tuổi: 19
A. Sahin
Tuổi: 18
E. Ozsoy
Tuổi: 26
Ada Osman Eseller
Tuổi: 22
R. Bali
Tuổi: 22
T. Akpınar
Tuổi: 24
K. Bakırtaş
Tuổi: 23
B. Başkaya
Tuổi: 24
E. Eseller
Tuổi: 18
S. Baştunçoğlu
Tuổi: 20
E. Korkmaz
Tuổi: 25
T. Şamdanlı
Tuổi: 20
O. Kandemir
Tuổi: 30
T. Akpinar
Tuổi: 24
Kadir Bakirtas
Tuổi: 23
B. Biyik
Tuổi: 30
B. Boztas
Tuổi: 17
A. O. Eseller
Tuổi: 22
E. B. Eseller
Tuổi: 18
O. Kandemir
Tuổi: 30
Y. Kasal
Tuổi: 19
S. Ogultay
Tuổi: 19
A. Sahin
Tuổi: 18
E. Ozsoy
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
19S. Ilgaz
Tuổi: 30
İ. Kurt
Tuổi: 32
Taha Aksu-Berk
Tuổi: 23
C. Celikel
Tuổi: 24
E. Ekinci
Tuổi: 19
Burak Ozduman
Tuổi: 21
E. Ozer
Tuổi: 19
C. Çelikel
Tuổi: 24
İ. Kara
Tuổi: 24
S. Ilgaz
Tuổi: 30
B. Özduman
Tuổi: 21
İ. Kurt
Tuổi: 32
M. Güngör
Tuổi: 25
B. Bıyık
Tuổi: 30
Taha Aksu-Berk
Tuổi: 23
C. Celikel
Tuổi: 24
E. Ekinci
Tuổi: 19
Burak Ozduman
Tuổi: 21
E. Ozer
Tuổi: 19