
Yeni Orduspor
- 1973
- Thành lập
- 53
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Yeni Orduspor
Yeni Orduspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1973. Yeni Orduspor chơi các trận sân nhà tại Yeni Ordu Stadyumu, sân vận động có sức chứa 16.768 khán giả. Đội hình hiện tại có 53 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
3T. Tosun
Tuổi: 20
T. Tosun
Tuổi: 20
E. Gabel
Tuổi: 22
HẬU VỆ
12H. Karabey
Tuổi: 22
Enes Yetim
Tuổi: 22
İ. Güner
Tuổi: 25
M. Eksik
Tuổi: 30
Y. Ulaş
Tuổi: 21
Yunus Emre Köse
Tuổi: 21
H. Karabey
Tuổi: 22
Enes Yetim
Tuổi: 22
İ. Güner
Tuổi: 25
H. Ekici
Tuổi: 22
M. Eksik
Tuổi: 30
Hasan Ekici
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
20Daghan Erdogan
Tuổi: 19
G. Erdem
Tuổi: 22
M. Alsimsek
Tuổi: 22
Yagizcan Erdem
Tuổi: 28
Kerim Erdogan
Tuổi: 17
Abdullah Okuyucu
Tuổi: 19
A. Saridogan
Tuổi: 29
Daghan Erdogan
Tuổi: 19
M. Ablay
Tuổi: 22
A. Sarıdoğan
Tuổi: 29
M. Köroğlu
Tuổi: 23
Y. Erdem
Tuổi: 28
M. Alşimşek
Tuổi: 22
Umut Can Kırılmaz
Tuổi: 20
G. Erdem
Tuổi: 22
M. Alsimsek
Tuổi: 22
Yagizcan Erdem
Tuổi: 28
Kerim Erdogan
Tuổi: 17
Abdullah Okuyucu
Tuổi: 19
A. Saridogan
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
18E. Gemici
Tuổi: 31
Y. Basravi
Tuổi: 25
T. Cevher
Tuổi: 24
E. Nalbantoglu
Tuổi: 30
E. Ozkayimoglu
Tuổi: 24
Ridvan Tekkesin
Tuổi: 19
Y. Tunc
Tuổi: 25
R. Tekkeşin
Tuổi: 19
E. Gemici
Tuổi: 31
Y. Basravi
Tuổi: 25
E. Kotan
Tuổi: 20
Y. Tunç
Tuổi: 25
E. Nalbantoğlu
Tuổi: 30
T. Cevher
Tuổi: 24
E. Nalbantoglu
Tuổi: 30
E. Ozkayimoglu
Tuổi: 24
Ridvan Tekkesin
Tuổi: 19
Y. Tunc
Tuổi: 25