
Edirnespor
- 1966
- Thành lập
- 101
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Edirnespor
Edirnespor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1966. Edirnespor chơi các trận sân nhà tại Tunca Futbol Sahası, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 101 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Köroğlu
Tuổi: 35
E. Dedeoğlu
Tuổi: 20
E. Erginsoy
Tuổi: 21
G. Venuti
Tuổi: 16
A. Köroğlu
Tuổi: 35
E. Dedeoğlu
Tuổi: 20
E. Erginsoy
Tuổi: 21
HẬU VỆ
28B. Uçan
Tuổi: 23
Hüseyin Turunç
Tuổi: 21
Y. Yılmaz
Tuổi: 18
M. Taşcı
Tuổi: 33
Ömer Faruk Yaylacı
Tuổi: 26
A. Öz
Tuổi: 22
B. Boyraz
Tuổi: 19
S. Kahraman
Tuổi: 26
Y. Yıldırım
Tuổi: 19
G. Erbay
Tuổi: 18
E. Ci̇velek
Tuổi: 18
H. İçlek
Tuổi: 22
A. Gençtürk
Tuổi: 19
O. Şahin
Tuổi: 29
B. Uçan
Tuổi: 23
Hüseyin Turunç
Tuổi: 21
Y. Yılmaz
Tuổi: 18
M. Taşcı
Tuổi: 33
Ömer Faruk Yaylacı
Tuổi: 26
A. Öz
Tuổi: 22
B. Boyraz
Tuổi: 19
S. Kahraman
Tuổi: 26
Y. Yıldırım
Tuổi: 19
G. Erbay
Tuổi: 18
E. Ci̇velek
Tuổi: 18
H. İçlek
Tuổi: 22
A. Gençtürk
Tuổi: 19
O. Şahin
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
40Y. Zorlu
Tuổi: 34
Y. Yılmaz
Tuổi: 19
B. Gürbüz
Tuổi: 22
Mert Utku Çarkçı
Tuổi: 28
A. ÅimÅek
Tuổi: 19
A. Yılmaz
Tuổi: 21
Ü. Tokcu
Tuổi: 26
E. Rızvanoğlu
Tuổi: 24
C. Yılmaztürk
Tuổi: 35
C. FidanoÄlu
Tuổi: 20
M. Yıldırım
Tuổi: 19
Özgür Ulaş Ataş
Tuổi: 20
O. Turan
Tuổi: 21
M. Aydın
Tuổi: 19
Haktan Yüce
Tuổi: 20
B. Turan
Tuổi: 18
F. Kara
Tuổi: 21
Ebubekir Berke Tambay
Tuổi: 25
H. Arıkan
Tuổi: 18
S. Yildirim
Tuổi: 21
Y. Zorlu
Tuổi: 34
Y. Yılmaz
Tuổi: 19
B. Gürbüz
Tuổi: 22
Mert Utku Çarkçı
Tuổi: 28
A. ÅimÅek
Tuổi: 19
A. Yılmaz
Tuổi: 21
Ü. Tokcu
Tuổi: 26
E. Rızvanoğlu
Tuổi: 24
C. Yılmaztürk
Tuổi: 35
C. FidanoÄlu
Tuổi: 20
M. Yıldırım
Tuổi: 19
Özgür Ulaş Ataş
Tuổi: 20
O. Turan
Tuổi: 21
M. Aydın
Tuổi: 19
Haktan Yüce
Tuổi: 20
B. Turan
Tuổi: 18
F. Kara
Tuổi: 21
Ebubekir Berke Tambay
Tuổi: 25
H. Arıkan
Tuổi: 18
S. Yildirim
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
26B. Ãzsoy
Tuổi: 20
B. Akyelken
Tuổi: 20
D. Kodal
Tuổi: 23
Tahsin Can Demiran
Tuổi: 20
Y. Topaloğlu
Tuổi: 18
G. Güner
Tuổi: 24
M. Çolak
Tuổi: 19
B. Eyüpoğlu
Tuổi: 31
T. Yılmaz
Tuổi: 36
Enes Alp
Tuổi: 19
E. Yüceer
Tuổi: 20
F. Deniz
Tuổi: 30
C. Ekinci
Tuổi: 26
B. Ãzsoy
Tuổi: 20
B. Akyelken
Tuổi: 20
D. Kodal
Tuổi: 23
Tahsin Can Demiran
Tuổi: 20
Y. Topaloğlu
Tuổi: 18
G. Güner
Tuổi: 24
M. Çolak
Tuổi: 19
B. Eyüpoğlu
Tuổi: 31
T. Yılmaz
Tuổi: 36
Enes Alp
Tuổi: 19
E. Yüceer
Tuổi: 20
F. Deniz
Tuổi: 30
C. Ekinci
Tuổi: 26