
Kahramanmaraşspor
- 1969
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kahramanmaraşspor
Kahramanmaraşspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1969. Kahramanmaraşspor chơi các trận sân nhà tại 12 Şubat Stadyumu, sân vận động có sức chứa 15.050 khán giả. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Bayir
Tuổi: 19
M. Dolu
Tuổi: 24
G. Venuti
Tuổi: 16
A. Göcen
Tuổi: 22
M. Bayir
Tuổi: 19
A. Adıyaman
Tuổi: 22
M. Bayir
Tuổi: 19
M. Dolu
Tuổi: 24
HẬU VỆ
20S. Ahmetoğlu
Tuổi: 23
Yasin Akkuru
Tuổi: 25
Kadir Arslan
Tuổi: 22
Bayram Cetin
Tuổi: 40
V. Saygi
Tuổi: 28
S. Yuksekoglu
Tuổi: 19
Bedirhan Çetin
Tuổi: 20
K. Arslan
Tuổi: 20
B. Urgenc
Tuổi: 23
S. Ahmetoğlu
Tuổi: 23
S. Yüksekoğlu
Tuổi: 19
M. Düzgüner
Tuổi: 23
M. Yikilmaz
Tuổi: 19
V. Saygı
Tuổi: 28
Yasin Akkuru
Tuổi: 25
Kadir Arslan
Tuổi: 22
Bayram Cetin
Tuổi: 40
M. Duzguner
Tuổi: 23
V. Saygi
Tuổi: 28
S. Yuksekoglu
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
33E. Aydin
Tuổi: 30
M. Cingoz
Tuổi: 19
I. Duran
Tuổi: 19
S. Ilhan
Tuổi: 31
M. Toklu
Tuổi: 22
M. C. Turkmen
Tuổi: 20
Metehan Unal
Tuổi: 22
Mustafa Yikilmaz
Tuổi: 19
K. Yilmaz
Tuổi: 19
Okay Yumusak
Tuổi: 22
H. Ceyhan
Tuổi: 20
E. Aydın
Tuổi: 30
M. Toklu
Tuổi: 22
Metehan Ünal
Tuổi: 22
Erhan Kaynar
Tuổi: 24
K. Yılmaz
Tuổi: 19
M. Türkmen
Tuổi: 20
B. Avcı
Tuổi: 21
I. Duran
Tuổi: 19
O. Tazegül
Tuổi: 18
M. Kavalcı
Tuổi: 19
S. İlhan
Tuổi: 31
E. Aydin
Tuổi: 30
M. Cingoz
Tuổi: 19
I. Duran
Tuổi: 19
S. Ilhan
Tuổi: 31
Erhan Kaynar
Tuổi: 24
M. Toklu
Tuổi: 22
M. C. Turkmen
Tuổi: 20
Metehan Unal
Tuổi: 22
Mustafa Yikilmaz
Tuổi: 19
K. Yilmaz
Tuổi: 19
Okay Yumusak
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
19Baran Ceken
Tuổi: 21
K. Karaca
Tuổi: 19
Arda Sahin
Tuổi: 18
M. E. Yilmaz
Tuổi: 19
M. Apardı
Tuổi: 27
E. Arslan
Tuổi: 20
Muhammed Enes Yılmaz
Tuổi: 19
S. Tarhan
Tuổi: 26
S. Kayan
Tuổi: 25
T. Dege
Tuổi: 23
H. Fıstıkcı
Tuổi: 27
H. Çakmak
Tuổi: 26
Mehmet Akif Ci̇ngöz
Tuổi: 19
Baran Ceken
Tuổi: 21
Huseyin Fistikci
Tuổi: 27
K. Karaca
Tuổi: 19
Arda Sahin
Tuổi: 18
Mehmet Yilmaz
Tuổi: 46
M. E. Yilmaz
Tuổi: 19