
Eskişehirspor
- 1965
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Eskişehirspor
Eskişehirspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1965. Eskişehirspor chơi các trận sân nhà tại Yeni Eskişehir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 34.930 khán giả. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 10 | |
| 4 | 5 | +4 | 10 | |
| 5 | 5 | +5 | 9 | |
| 6 | 5 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | 0 | 8 | |
| 11 | 5 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 5 | -1 | 4 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -6 | 4 | |
| 17 | 5 | -2 | 3 | |
| 18 | 5 | -3 | 3 | |
| 19 | 5 | -8 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6B. Göymen
Tuổi: 24
Berkay Güzel
Tuổi: 26
Rasim Mutlu
Tuổi: 36
Sadullah Kabayel
Tuổi: 20
Erhan Aslan
Tuổi: 31
B. Göymen
Tuổi: 24
HẬU VỆ
24E. Kurtuluş
Tuổi: 23
Recep Pekgoz
Tuổi: 25
Mustafa Damar
Tuổi: 21
Murat Senel
Tuổi: 23
E. Kurtuluş
Tuổi: 23
Orhan Safa Barip
Tuổi: 26
Mustafa Berke Önal
Tuổi: 19
C. Özbey
Tuổi: 34
H. Eşkol
Tuổi: 23
Erdin Üzer
Tuổi: 30
Oğuzhan Düzenli
Tuổi: 34
Bahadır Bilen
Tuổi: 25
Hüseyin Tokmak
Tuổi: 31
B. Özkanca
Tuổi: 31
K. Dorak
Tuổi: 31
A. Okumuş
Tuổi: 23
Ali Fırat Horasan
Tuổi: 36
Alihan Çatalkılıç
Tuổi: 20
S. Kayatekin
Tuổi: 29
A. Ãubuk
Tuổi: 19
Recep Pekgoz
Tuổi: 25
Bahadir Yildirim
Tuổi: 24
Mustafa Damar
Tuổi: 21
Murat Senel
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
29B. Dalkilic
Tuổi: 19
F. Sarı
Tuổi: 21
M. Baser
Tuổi: 19
K. Baysal
Tuổi: 30
O. Koç
Tuổi: 24
T. Özler
Tuổi: 25
T. Tatlı
Tuổi: 23
B. Dalkilic
Tuổi: 19
S. Özdemir
Tuổi: 22
H. Yazğılı
Tuổi: 28
Yakup Demirci
Tuổi: 25
Mert Yavuz
Tuổi: 31
T. Ubuz
Tuổi: 19
Gökhan Çamur
Tuổi: 27
U. Akpınar
Tuổi: 35
Hasan Şen
Tuổi: 20
Emre Kılınç
Tuổi: 23
Hüseyin Arda Beker
Tuổi: 20
U. Semizoğlu
Tuổi: 24
Kerim Deler
Tuổi: 31
F. Sarı
Tuổi: 21
E. Altıntaş
Tuổi: 21
M. Baser
Tuổi: 19
K. Baysal
Tuổi: 30
Mustafa Inan
Tuổi: 26
D. Keskin
Tuổi: 34
O. Koç
Tuổi: 24
T. Özler
Tuổi: 25
T. Tatlı
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
20A. Akman
Tuổi: 32
B. Dogrukiran
Tuổi: 24
C. Kröhn
Tuổi: 26
İ. Kulet
Tuổi: 21
O. Arslantas
Tuổi: 20
Necati Önal
Tuổi: 29
M. Kara
Tuổi: 34
Sefa Turan
Tuổi: 33
Yiğit Ener Aydın
Tuổi: 21
B. Zerenman
Tuổi: 20
C. Avcı
Tuổi: 27
O. Gümüş
Tuổi: 19
O. Sarı
Tuổi: 23
A. Akman
Tuổi: 32
C. Aydemir
Tuổi: 26
B. Dogrukiran
Tuổi: 24
E. Durmaz
Tuổi: 25
C. Kröhn
Tuổi: 26
İ. Kulet
Tuổi: 21
B. Zerenman
Tuổi: 23