
Altay
- 1914
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Altay
Altay là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1914. Altay chơi các trận sân nhà tại Alsancak Mustafa Denizli Stadı, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 10 điểm sau 34 trận, gồm 5 trận thắng, 4 trận hòa và 25 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 76 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +13 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 19 | |
| 3 | 9 | +6 | 19 | |
| 4 | 9 | +9 | 16 | |
| 5 | 9 | +1 | 16 | |
| 6 | 9 | +5 | 15 | |
| 7 | 9 | +2 | 15 | |
| 8 | 9 | +2 | 15 | |
| 9 | 9 | +9 | 13 | |
| 10 | 9 | +1 | 13 | |
| 11 | 9 | +1 | 12 | |
| 12 | 9 | +1 | 11 | |
| 13 | 9 | -6 | 10 | |
| 14 | 9 | -1 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -5 | 8 | |
| 17 | 9 | -3 | 7 | |
| 18 | 9 | -13 | 5 | |
| 19 | 9 | -11 | 4 | |
| 20 | 9 | -18 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9O. Özenç
Tuổi: 32
U. Özçelik
Tuổi: 20
Galip Semih Mendeş
Tuổi: 19
Arhan Deniz
Tuổi: 20
Kerem Goksal
Tuổi: 19
Suleyman Itir
Tuổi: 19
O. Özenç
Tuổi: 32
U. Özçelik
Tuổi: 20
Galip Semih Mendeş
Tuổi: 19
HẬU VỆ
19A. Yanarli
Tuổi: 17
M. Yıldırım
Tuổi: 19
Ö. Özkaya
Tuổi: 37
N. Kocatürk
Tuổi: 19
Y. Sarıkaya
Tuổi: 19
Hikmet Çolak
Tuổi: 20
S. Özdemir
Tuổi: 27
S. Oktay
Tuổi: 21
Yigit Gencturk
Tuổi: 17
Arif Yanarli
Tuổi: 18
Nurullah Kocaturk
Tuổi: 20
A. Yanarli
Tuổi: 17
M. Yıldırım
Tuổi: 19
Ö. Özkaya
Tuổi: 37
N. Kocatürk
Tuổi: 19
Y. Sarıkaya
Tuổi: 19
Hikmet Çolak
Tuổi: 20
S. Özdemir
Tuổi: 27
S. Oktay
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
31Davut Yusuf Özçelik
Tuổi: 18
İ. Ekinci
Tuổi: 19
M. Demir
Tuổi: 25
M. Kaymaz
Tuổi: 19
A. Kızılkuyu
Tuổi: 24
Emre Tangeldi
Tuổi: 19
C. Gülselam
Tuổi: 38
C. Baycan
Tuổi: 23
Ege Parmaksız
Tuổi: 22
Oktay Özdede
Tuổi: 20
O. Efe
Tuổi: 23
Ã. Hepgüler
Tuổi: 19
Mehmet Kaymaz
Tuổi: 20
A. Kizilkuyu
Tuổi: 25
Oktay Ozdede
Tuổi: 21
Yunus Sarikaya
Tuổi: 20
Kemal Sen
Tuổi: 19
Cinar Taha Aydoner
Tuổi: 17
Enes Turker Turkoglu
Tuổi: 20
Davut Yusuf Özçelik
Tuổi: 18
İ. Ekinci
Tuổi: 19
M. Demir
Tuổi: 25
M. Kaymaz
Tuổi: 19
A. Kızılkuyu
Tuổi: 24
Emre Tangeldi
Tuổi: 19
C. Gülselam
Tuổi: 38
C. Baycan
Tuổi: 23
Ege Parmaksız
Tuổi: 22
Oktay Özdede
Tuổi: 20
O. Efe
Tuổi: 23
Ã. Hepgüler
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
14M. Yildiz
Tuổi: 18
D. Kadah
Tuổi: 39
Ünal Alihan Kavlak
Tuổi: 20
F. Ãncel
Tuổi: 19
M. Uluç
Tuổi: 44
Mehmet Baran Kose
Tuổi: 20
Ahmet Erdem
Tuổi: 16
U. Kavlak
Tuổi: 20
Efe Pehlivan
Tuổi: 21
M. Yildiz
Tuổi: 18
D. Kadah
Tuổi: 39
Ünal Alihan Kavlak
Tuổi: 20
F. Ãncel
Tuổi: 19
M. Uluç
Tuổi: 44