
Kahramanmaraş İstiklalsp
- 1920
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kahramanmaraş İstiklalsp
Kahramanmaraş İstiklalsp là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1920. Kahramanmaraş İstiklalsp chơi các trận sân nhà tại Kahramanmaraş Batıpark Stadyumu, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5E. A. Oral
Tuổi: 17
M. Akşit
Tuổi: 23
Aydın Bağ
Tuổi: 32
Ömer Bircan Camcı
Tuổi: 18
E. A. Oral
Tuổi: 17
HẬU VỆ
19O. Yılmaz
Tuổi: 17
İ. Has
Tuổi: 28
Bülent Uzun
Tuổi: 35
Burak Kavlak
Tuổi: 29
Serdar Cansu
Tuổi: 34
K. Kaya
Tuổi: 33
İ. Has
Tuổi: 28
K. Kaya
Tuổi: 32
E. Çölgeçen
Tuổi: 33
Y. Kalin
Tuổi: 18
K. Aksu
Tuổi: 19
Serdar Cansu
Tuổi: 34
Alpaslan Öztürk
Tuổi: 32
Hasan Hatipoğlu
Tuổi: 36
Hıfsullah İsmail Erdoğan
Tuổi: 32
Bülent Uzun
Tuổi: 35
Burak Kavlak
Tuổi: 29
Serdar Cansu
Tuổi: 34
K. Kaya
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
35Sefa Narin
Tuổi: 31
Mert Miraç Altıntaş
Tuổi: 24
B. Yürür
Tuổi: 28
M. Akarslan
Tuổi: 30
Hüseyin Eray Karataş
Tuổi: 27
M. Imre
Tuổi: 21
H. Kilic
Tuổi: 33
Sefa Narin
Tuổi: 31
Mert Miraç Altıntaş
Tuổi: 24
B. Yürür
Tuổi: 28
H. Kutu
Tuổi: 18
O. Sarp
Tuổi: 18
O. Dernek
Tuổi: 31
R. Kaplan
Tuổi: 20
B. Altun
Tuổi: 18
M. İmre
Tuổi: 20
O. Yavuz
Tuổi: 18
R. Akın
Tuổi: 29
İ. Hançer
Tuổi: 18
M. Akarslan
Tuổi: 30
V. Sarp
Tuổi: 20
F. Işik
Tuổi: 17
Ş. Ti̇lki̇
Tuổi: 19
H. Yakar
Tuổi: 18
T. Yalçin
Tuổi: 19
A. Bolat
Tuổi: 18
K. Soylu
Tuổi: 17
A. Kalender
Tuổi: 20
O. Ceyhan
Tuổi: 20
Hüseyin Eray Karataş
Tuổi: 27
Kubilay Sönmez
Tuổi: 31
Suat Kaya
Tuổi: 26
Kenan Fakılı
Tuổi: 23
M. Imre
Tuổi: 21
H. Kilic
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
11S. Güneş
Tuổi: 28
T. Yünkuş
Tuổi: 27
A. Tunçer
Tuổi: 30
S. Baş
Tuổi: 31
Kemal Rüzgar
Tuổi: 30
S. Güneş
Tuổi: 28
T. Yünkuş
Tuổi: 27
A. Tunçer
Tuổi: 30
S. Baş
Tuổi: 31
Kemal Rüzgar
Tuổi: 30
Arda Çolak
Tuổi: 21