
Karacabey Belediyespor
- 2008
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Karacabey Belediyespor
Karacabey Belediyespor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 2008. Karacabey Belediyespor chơi các trận sân nhà tại Mustafa Fehmi Gerçeker Stadyumu, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8T. Ayan
Tuổi: 27
R. Kaya
Tuổi: 19
Recep Tayip Kaya
Tuổi: 19
E. Birniçan
Tuổi: 37
Hüseyin Arslan
Tuổi: 26
Taha Ayan
Tuổi: 27
T. Ayan
Tuổi: 27
R. Kaya
Tuổi: 19
HẬU VỆ
27Fatih Eren
Tuổi: 30
M. Asni
Tuổi: 17
N. Bilin
Tuổi: 18
B. Y. Buyuk
Tuổi: 21
Yusuf Gumus
Tuổi: 21
F. Ustunbag
Tuổi: 18
Oguz Colak
Tuổi: 21
Osman Kocaaga
Tuổi: 26
Bedirhan Çetin
Tuổi: 20
F. Pınar
Tuổi: 21
F. Metin
Tuổi: 23
E. SıÄmaz
Tuổi: 23
B. Albayrak
Tuổi: 27
Y. Gümüş
Tuổi: 21
M. Aşnı
Tuổi: 17
F. Üstünbağ
Tuổi: 18
Kadir Turhan
Tuổi: 31
Abdullah Balikuv
Tuổi: 31
Fatih Eren
Tuổi: 30
M. Asni
Tuổi: 17
N. Bilin
Tuổi: 18
B. Y. Buyuk
Tuổi: 21
Yusuf Gumus
Tuổi: 21
Kadir Turhan
Tuổi: 31
F. Ustunbag
Tuổi: 18
Oguz Colak
Tuổi: 21
Osman Kocaaga
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
23Ö. Karaoğlu
Tuổi: 24
Ridvan Kilic
Tuổi: 30
C. Ozdemir
Tuổi: 18
M. Ozdiraz
Tuổi: 34
B. Ozgun
Tuổi: 23
K. Palabiyik
Tuổi: 18
Doganay Kilic
Tuổi: 29
Ömer Faruk Yücel
Tuổi: 25
Furkan Fehmi Güneş
Tuổi: 26
M. Bilir
Tuổi: 31
B. Özgün
Tuổi: 23
F. Yalçın
Tuổi: 22
Ö. Karaoğlu
Tuổi: 24
A. Balıkçı
Tuổi: 28
E. Oymak
Tuổi: 24
Atamer Bilgin
Tuổi: 24
Doğanay Kılıç
Tuổi: 29
Ridvan Kilic
Tuổi: 30
C. Ozdemir
Tuổi: 18
M. Ozdiraz
Tuổi: 34
B. Ozgun
Tuổi: 23
K. Palabiyik
Tuổi: 18
Doganay Kilic
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
27B. Engül
Tuổi: 22
Melik Derin
Tuổi: 33
T. Yünkuş
Tuổi: 27
S. Cengiz
Tuổi: 35
B. Erdemer
Tuổi: 20
Y. Ozturk
Tuổi: 16
E. Yilmaz
Tuổi: 29
B. Engül
Tuổi: 22
İbrahim Can Köse
Tuổi: 27
S. Cengiz
Tuổi: 33
Melik Derin
Tuổi: 33
İ. Demir
Tuổi: 20
Ö. Sebirli
Tuổi: 19
T. Yünkuş
Tuổi: 27
N. Salman
Tuổi: 31
A. Çakar
Tuổi: 21
H. Türkkan
Tuổi: 18
C. Özdemir
Tuổi: 18
E. Yılmaz
Tuổi: 29
E. Şentürk
Tuổi: 25
Tayyip Mevlüt Kaya
Tuổi: 26
Serkan Dursun
Tuổi: 24
Berke Erdemer
Tuổi: 19
S. Cengiz
Tuổi: 35
B. Erdemer
Tuổi: 20
Y. Ozturk
Tuổi: 16
E. Yilmaz
Tuổi: 29