
Isparta 32 Spor
- 1976
- Thành lập
- 108
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Isparta 32 Spor
Isparta 32 Spor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1976. Isparta 32 Spor chơi các trận sân nhà tại Isparta Atatürk Şehir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 10.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 108 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 2 | |
| 19 | 3 | -4 | 1 | |
| 20 | 3 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Mehmet Kalkan
Tuổi: 20
B. Yıldızdağı
Tuổi: 22
Ömer Ömercikoğlu
Tuổi: 20
Onur Can Özdemir
Tuổi: 23
Onur Behiç Özalgan
Tuổi: 31
Mehmet Kalkan
Tuổi: 20
B. Yıldızdağı
Tuổi: 22
Ömer Ömercikoğlu
Tuổi: 20
Onur Can Özdemir
Tuổi: 23
Onur Behiç Özalgan
Tuổi: 31
HẬU VỆ
34E. Tutar
Tuổi: 21
H. Kulya
Tuổi: 27
Y. Güveli
Tuổi: 27
İ. Doğan
Tuổi: 27
Berzan Akkaya
Tuổi: 23
E. Kurtuluş
Tuổi: 23
A. Canlı
Tuổi: 27
F. Uludaş
Tuổi: 22
B. Erçelik
Tuổi: 19
M. Tetik
Tuổi: 21
K. Gürdal
Tuổi: 17
A. Çaydan
Tuổi: 20
Rıdvan Dönmez
Tuổi: 22
Kamil İçer
Tuổi: 35
Bedirhan Altunbaş
Tuổi: 26
Oğulcan Başol
Tuổi: 20
Hüseyin Öztürk
Tuổi: 28
E. Tutar
Tuổi: 21
H. Kulya
Tuổi: 27
Y. Güveli
Tuổi: 27
İ. Doğan
Tuổi: 27
Berzan Akkaya
Tuổi: 23
E. Kurtuluş
Tuổi: 23
A. Canlı
Tuổi: 27
F. Uludaş
Tuổi: 22
B. Erçelik
Tuổi: 19
M. Tetik
Tuổi: 21
K. Gürdal
Tuổi: 17
A. Çaydan
Tuổi: 20
Rıdvan Dönmez
Tuổi: 22
Kamil İçer
Tuổi: 35
Bedirhan Altunbaş
Tuổi: 26
Oğulcan Başol
Tuổi: 20
Hüseyin Öztürk
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
34S. Vural
Tuổi: 17
B. Balakar
Tuổi: 18
A. Aksoy
Tuổi: 17
B. Güneş
Tuổi: 18
C. Özdemir
Tuổi: 33
İlhan Doğanay
Tuổi: 21
Y. Yavuz
Tuổi: 19
H. Başboğa
Tuổi: 18
K. Öztürk
Tuổi: 22
S. Vural
Tuổi: 17
A. Akdaş
Tuổi: 19
M. Ay
Tuổi: 19
Kaan Yüksel
Tuổi: 28
Kerem Baykuş
Tuổi: 25
Ziya Alkurt
Tuổi: 35
Resul Türkkalesi
Tuổi: 27
Caner Hüseyin Bağ
Tuổi: 35
S. Vural
Tuổi: 17
B. Balakar
Tuổi: 18
A. Aksoy
Tuổi: 17
B. Güneş
Tuổi: 18
C. Özdemir
Tuổi: 33
İlhan Doğanay
Tuổi: 21
Y. Yavuz
Tuổi: 19
H. Başboğa
Tuổi: 18
K. Öztürk
Tuổi: 22
S. Vural
Tuổi: 17
A. Akdaş
Tuổi: 19
M. Ay
Tuổi: 19
Kaan Yüksel
Tuổi: 28
Kerem Baykuş
Tuổi: 25
Ziya Alkurt
Tuổi: 35
Resul Türkkalesi
Tuổi: 27
Caner Hüseyin Bağ
Tuổi: 35
TIỀN ĐẠO
28D. Taşkaya
Tuổi: 28
M. İstemi
Tuổi: 25
K. Bardak
Tuổi: 19
B. Başyiğit
Tuổi: 22
B. Sungur
Tuổi: 23
B. Parmaksız
Tuổi: 17
O. Kocakahya
Tuổi: 17
K. Yılmaz
Tuổi: 29
D. Sak
Tuổi: 20
Zeki Mert Saki
Tuổi: 21
H. Atlı
Tuổi: 19
Alperen Pak
Tuổi: 30
Hasan Kaya
Tuổi: 30
Sinan Akaydin
Tuổi: 31
D. Taşkaya
Tuổi: 28
M. İstemi
Tuổi: 25
K. Bardak
Tuổi: 19
B. Başyiğit
Tuổi: 22
B. Sungur
Tuổi: 23
B. Parmaksız
Tuổi: 17
O. Kocakahya
Tuổi: 17
K. Yılmaz
Tuổi: 29
D. Sak
Tuổi: 20
Zeki Mert Saki
Tuổi: 21
H. Atlı
Tuổi: 19
Alperen Pak
Tuổi: 30
Hasan Kaya
Tuổi: 30
Sinan Akaydin
Tuổi: 31