
Şanlıurfaspor
- 1969
- Thành lập
- 58
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Şanlıurfaspor
Şanlıurfaspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1969. Şanlıurfaspor chơi các trận sân nhà tại Şanlıurfa 11 Nisan Stadyumu, sân vận động có sức chứa 28.965 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 38 điểm sau 34 trận, gồm 9 trận thắng, 11 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Şanlıurfaspor còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 40 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 58 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Şanlıurfaspor — GölcüksporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +13 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 19 | |
| 3 | 9 | +6 | 19 | |
| 4 | 9 | +9 | 16 | |
| 5 | 9 | +1 | 16 | |
| 6 | 9 | +5 | 15 | |
| 7 | 9 | +2 | 15 | |
| 8 | 9 | +2 | 15 | |
| 9 | 9 | +9 | 13 | |
| 10 | 9 | +1 | 13 | |
| 11 | 9 | +1 | 12 | |
| 12 | 9 | +1 | 11 | |
| 13 | 9 | -6 | 10 | |
| 14 | 9 | -1 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -5 | 8 | |
| 17 | 9 | -3 | 7 | |
| 18 | 9 | -13 | 5 | |
| 19 | 9 | -11 | 4 | |
| 20 | 9 | -18 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5Enes Kalyoncu
Tuổi: 24
A. Sünger
Tuổi: 25
B. Demir
Tuổi: 20
Enes Kalyoncu
Tuổi: 24
A. Sünger
Tuổi: 25
HẬU VỆ
11M. Demir
Tuổi: 34
S. Gazanfer
Tuổi: 27
L. Gülen
Tuổi: 31
Mert Toy Umut
Tuổi: 21
C. Irturk
Tuổi: 21
B. Çamoglu
Tuổi: 29
I. Surgulu
Tuổi: 33
R. Yemişçi
Tuổi: 26
M. Demir
Tuổi: 34
S. Gazanfer
Tuổi: 27
L. Gülen
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
24Ç. Orhan
Tuổi: 27
Ali Bostanci
Tuổi: 19
Yilmaz Ceylan
Tuổi: 25
M. Çölgeçen
Tuổi: 24
O. Nahırcı
Tuổi: 25
Emre Polat
Tuổi: 17
Ç. Tarhan
Tuổi: 28
Guney Tutcuoglu
Tuổi: 33
B. Yildiz
Tuổi: 29
Arda Yilmazturk Sadik
Tuổi: 27
Özgür Sert
Tuổi: 24
Y. Bayrak
Tuổi: 29
A. Gözütok
Tuổi: 25
V. Bora
Tuổi: 30
Onur Karakabak
Tuổi: 34
Ali Bostanci
Tuổi: 19
Yilmaz Ceylan
Tuổi: 25
M. Çölgeçen
Tuổi: 24
O. Nahırcı
Tuổi: 25
Emre Polat
Tuổi: 17
Ç. Tarhan
Tuổi: 28
Guney Tutcuoglu
Tuổi: 33
B. Yildiz
Tuổi: 29
Arda Yilmazturk Sadik
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
18Tahsin Bülbül
Tuổi: 19
H. Yener
Tuổi: 30
Muhammed Dogan
Tuổi: 18
Mehmet İlhan
Tuổi: 21
Mahmut Kucuk
Tuổi: 20
S. Kurumuş
Tuổi: 31
Ibrahim Senel
Tuổi: 20
Ismail Unsal Berk
Tuổi: 31
A. Karademir
Tuổi: 21
Mahmut Kucuk
Tuổi: 20
Ibrahim Burak Isik
Tuổi: 19
A. Demirel
Tuổi: 22
Muhammed Dogan
Tuổi: 18
Mehmet İlhan
Tuổi: 21
Mahmut Kucuk
Tuổi: 20
S. Kurumuş
Tuổi: 31
Ibrahim Senel
Tuổi: 20
Ismail Unsal Berk
Tuổi: 31