Tottenham vs Manchester United — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Tottenham tiếp đón Manchester United trên sân Tottenham Hotspur Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Tottenham đang đứng thứ 16 với 6 điểm, trong khi Manchester United xếp thứ 13 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Tottenham thắng 4 trận, Manchester United thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Tottenham
Manchester United
Tottenham
Manchester United
Xu hướng trận đấu
Tottenham — 5 trận sân nhà gần nhất
- Tottenham2 - 3Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 5HT 0-1
- Tottenham0 - 0EvertonPremier LeagueRegular Season - 4HT 0-0
- Tottenham0 - 2NewcastlePremier LeagueRegular Season - 2HT 0-0
- Tottenham5 - 1CharltonLeague CupRound of 64HT 2-0
- Tottenham2 - 21899 HoffenheimFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
Manchester United — 5 trận sân khách gần nhất
- Fulham1 - 1Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 5HT 0-0
- Everton2 - 2Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 3HT 0-0
- Hull City2 - 0Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 1HT 2-0
- Paris Saint Germain1 - 1Manchester UnitedFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Manchester United2 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 25HT 1-0
- Tottenham2 - 2Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 11HT 0-1
- 2024/25
- Tottenham1 - 0Manchester UnitedUEFA Europa LeagueFinalHT 1-0
- Tottenham1 - 0Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 25HT 1-0
- Tottenham4 - 3Manchester UnitedLeague CupQuarter-finalsHT 1-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
620

