Manchester United vs Crystal Palace — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Manchester United tiếp đón Crystal Palace trên sân Old Trafford vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Manchester United đang đứng thứ 16 với 0 điểm, trong khi Crystal Palace xếp thứ 20 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Manchester United thắng 2 trận, Crystal Palace thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Manchester United
Crystal Palace
Manchester United
Crystal Palace
Xu hướng trận đấu
Manchester United — 5 trận sân nhà gần nhất
- Manchester United1 - 2LeedsPremier LeagueRegular Season - 32HT 0-2
- Manchester United3 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Manchester United2 - 1Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Manchester United2 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 25HT 1-0
- Manchester United3 - 2FulhamPremier LeagueRegular Season - 24HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Manchester United2 - 1Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Crystal Palace1 - 2Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 13HT 1-0
- 2024/25
- Manchester United0 - 2Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
- Crystal Palace0 - 0Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 5HT 0-0
- 2023/24
- Crystal Palace4 - 0Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 36HT 2-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -3 | 0 | |
| 19 | 1 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
629

