Molde vs Start — Eliteserien
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Molde tiếp đón Start trên sân Aker Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Molde đang đứng thứ 4 với 30 điểm, trong khi Start xếp thứ 16 với 13 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Molde thắng 2 trận, Start thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
22
TB bàn thắng
4.40
So sánh phong độ
Molde
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Start
LLDDL
TB điểm0.40
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận2.00
Hiệu số-5
Chuỗi & Xu hướng
Molde
Start
3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn5/5 (100%)
Dưới 3 bàn0/5 (0%)
Trận giữ sạch lưới0Molde
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Start
Molde — 5 trận sân nhà gần nhất
WLWLW
- Molde4 - 1Ham-KamEliteserienRegular Season - 4HT 3-0
- Molde0 - 1LillestromEliteserienRegular Season - 3HT 0-0
- Molde2 - 0RosenborgEliteserienRegular Season - 1HT 1-0
- Molde1 - 2Bodo/GlimtNM CupenRound of 16HT 0-1
- Molde4 - 1AalesundFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2020/21
- Molde5 - 0StartEliteserienRegular Season - 17HT 1-0
- Start2 - 3MoldeEliteserienRegular Season - 3HT 1-2
- 2018/19
- Start1 - 3MoldeEliteserienRegular Season - 27HT 1-0
- Molde3 - 1StartEliteserienRegular Season - 12HT 1-1
- 2016/17
- Molde2 - 2StartEliteserienRegular Season - 16HT 1-1
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
4475

