
Gazişehir Gaziantep
- 1988
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gazişehir Gaziantep
Gazişehir Gaziantep là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1988. Gazişehir Gaziantep chơi các trận sân nhà tại Kalyon Stadyumu, sân vận động có sức chứa 35.558 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 8 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Gazişehir Gaziantep còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 44 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gaziantep FK vs Erzurumspor FKDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +6 | 19 | |
| 2 | 8 | +9 | 17 | |
| 3 | 8 | +16 | 16 | |
| 4 | 8 | +13 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 15 | |
| 6 | 8 | +5 | 13 | |
| 7 | 8 | +3 | 13 | |
| 8 | 8 | +1 | 12 | |
| 9 | 8 | -1 | 12 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 11 | |
| 12 | 8 | -3 | 10 | |
| 13 | 8 | +1 | 9 | |
| 14 | 8 | -4 | 8 | |
| 15 | 8 | -9 | 8 | |
| 16 | 8 | -5 | 5 | |
| 17 | 8 | -12 | 4 | |
| 18 | 8 | -20 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
12K. Tobiasz
Tuổi: 23
A. Dadakdeniz
Tuổi: 26
Ibrahim Kagan Alkis
Tuổi: 19
C. Aslan
Tuổi: 17
Yusuf Nacar
Tuổi: 18
K. Tobiasz
Tuổi: 23
Ibrahim Kagan Alkis
Tuổi: 19
B. Bozan
Tuổi: 25
Z. Görgen
Tuổi: 25
Yusuf Nacar
Tuổi: 18
C. Aslan
Tuổi: 17
Yusuf Nacar
Tuổi: 18
HẬU VỆ
29A. Sylla
Tuổi: 23
M. Abena
Tuổi: 31
U. Meleke
Tuổi: 26
A. Kızıldağ
Tuổi: 27
Luis Pérez
Tuổi: 30
N. Sangaré
Tuổi: 31
Sabahattin Destici
Tuổi: 25
K. Çalhanoğlu
Tuổi: 23
Samet Kalkan Mehmet
Tuổi: 18
M. Mujdeci
Tuổi: 18
E. Sarıkaya
Tuổi: 20
F. Ștefan
Tuổi: 29
M. Abena
Tuổi: 31
U. Meleke
Tuổi: 26
S. Güler
Tuổi: 31
A. Kızıldağ
Tuổi: 27
S. M'Bakata
Tuổi: 27
R. Nizet
Tuổi: 23
Luis Pérez
Tuổi: 30
Kévin Rodrigues
Tuổi: 31
N. Sangaré
Tuổi: 31
T. Sanuç
Tuổi: 26
Sabahattin Destici
Tuổi: 25
K. Çalhanoğlu
Tuổi: 23
Ali Isik
Tuổi: 18
Samet Kalkan Mehmet
Tuổi: 18
N. Mujakić
Tuổi: 27
M. Mujdeci
Tuổi: 18
F. Ștefan
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
22K. Kozłowski
Tuổi: 22
J. Bacuna
Tuổi: 28
D. Camara
Tuổi: 23
A. Maxim
Tuổi: 35
O. Özçiçek
Tuổi: 26
M. Cihan
Tuổi: 25
K. Gassama
Tuổi: 20
V. Gidado
Tuổi: 21
M. Akmelek
Tuổi: 16
Victor Ntino-Emo Gidado
Tuổi: 21
K. Kozłowski
Tuổi: 22
J. Bacuna
Tuổi: 28
D. Camara
Tuổi: 23
Muhammet Taha Güneş
Tuổi: 19
M. Kabasakal
Tuổi: 29
A. Maxim
Tuổi: 35
B. Ndiaye
Tuổi: 34
O. Özçiçek
Tuổi: 26
K. Gassama
Tuổi: 20
V. Gidado
Tuổi: 21
B. Ndiaye
Tuổi: 35
M. Akmelek
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
26S. Hansen
Tuổi: 23
D. Sorescu
Tuổi: 28
H. Dervişoğlu
Tuổi: 26
A. O. Kalin
Tuổi: 17
E. Kulašin
Tuổi: 22
S. Dursun
Tuổi: 34
F. Bavuk
Tuổi: 25
T. Stewart
Tuổi: 25
Ali Mevran Ablak
Tuổi: 22
Kadir Gumus
Tuổi: 22
A. O. Kalin
Tuổi: 17
D. Sorescu
Tuổi: 28
D. Drăguş
Tuổi: 26
M. Bayo
Tuổi: 27
E. Boateng
Tuổi: 29
Y. Kabadayı
Tuổi: 21
A. O. Kalin
Tuổi: 17
E. Kulašin
Tuổi: 22
C. Lungoyi
Tuổi: 25
B. Ozcelik
Tuổi: 18
Çagan Tas
Tuổi: 19
F. Bavuk
Tuổi: 25
T. Stewart
Tuổi: 25
M. Bodur
Tuổi: 17
C. Lungoyi
Tuổi: 25
Ali Mevran Ablak
Tuổi: 22