Kortrijk vs KVC Westerlo — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Kortrijk tiếp đón KVC Westerlo trên sân Guldensporen Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Kortrijk đang đứng thứ 17 với 3 điểm, trong khi KVC Westerlo xếp thứ 6 với 13 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Kortrijk thắng 3 trận, KVC Westerlo thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Kortrijk
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0KVC Westerlo
Kortrijk — 5 trận sân nhà gần nhất
WWW
- Kortrijk3 - 1RWDMChallenger Pro LeagueRegular Season - 34HT 2-1
- Kortrijk2 - 0KAA Gent IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 32HT 0-0
- Kortrijk3 - 1Olympic CharleroiChallenger Pro LeagueRegular Season - 30HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Kortrijk1 - 2KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 24HT 1-0
- KVC Westerlo4 - 0KortrijkJupiler Pro LeagueRegular Season - 15HT 0-0
- 2023/24
- Kortrijk1 - 2KVC WesterloJupiler Pro LeagueRegular Season - 17HT 0-1
- KVC Westerlo1 - 0KortrijkJupiler Pro LeagueRegular Season - 10HT 1-0
- 2022/23
- KVC Westerlo3 - 1KortrijkJupiler Pro LeagueRegular Season - 29HT 1-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
705

