
Norway U21
- 1902
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Norway U21
Norway U21 là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1902. Norway U21 chơi các trận sân nhà tại Ullevaal Stadion, sân vận động có sức chứa 27.182 khán giả. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Børsheim
Tuổi: 20
S. Tangvik
Tuổi: 23
M. Sjøeng
Tuổi: 23
M. Rugland Ree
Tuổi: 21
D. Saetren
Tuổi: 19
M. Børsheim
Tuổi: 20
S. Tangvik
Tuổi: 23
M. Sjøeng
Tuổi: 23
M. Rugland Ree
Tuổi: 21
D. Saetren
Tuổi: 19
HẬU VỆ
24M. Løvik
Tuổi: 22
F. Oppegård
Tuổi: 23
E. Helland
Tuổi: 20
F. Sjøvold
Tuổi: 22
O. Braude
Tuổi: 21
N. Hopland
Tuổi: 21
L. Hjelde
Tuổi: 22
R. Østrøm
Tuổi: 23
V. Egeli
Tuổi: 21
R. Holten
Tuổi: 20
T. Guddal
Tuổi: 23
A. Hammer Kjelsen
Tuổi: 19
M. Løvik
Tuổi: 22
F. Oppegård
Tuổi: 23
E. Helland
Tuổi: 20
F. Sjøvold
Tuổi: 22
O. Braude
Tuổi: 21
N. Hopland
Tuổi: 21
L. Hjelde
Tuổi: 22
R. Østrøm
Tuổi: 23
V. Egeli
Tuổi: 21
R. Holten
Tuổi: 20
T. Guddal
Tuổi: 23
A. Hammer Kjelsen
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
24I. Hansen-Aarøen
Tuổi: 21
T. Aasgaard
Tuổi: 23
M. Riisnæs
Tuổi: 21
J. Mvuka
Tuổi: 23
S. Nypan
Tuổi: 19
R. Norheim
Tuổi: 20
N. Ødegård
Tuổi: 21
J. Hjertø-Dahl
Tuổi: 20
A. Roaldsøy
Tuổi: 21
B. Skaret
Tuổi: 23
K. Arnstad
Tuổi: 22
V. Halvorsen
Tuổi: 21
I. Hansen-Aarøen
Tuổi: 21
T. Aasgaard
Tuổi: 23
M. Riisnæs
Tuổi: 21
J. Mvuka
Tuổi: 23
S. Nypan
Tuổi: 19
R. Norheim
Tuổi: 20
N. Ødegård
Tuổi: 21
J. Hjertø-Dahl
Tuổi: 20
A. Roaldsøy
Tuổi: 21
B. Skaret
Tuổi: 23
K. Arnstad
Tuổi: 22
V. Halvorsen
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
24M. Broholm
Tuổi: 21
D. Bassi
Tuổi: 21
S. Jatta
Tuổi: 22
S. Egeli
Tuổi: 19
H. Skogvold
Tuổi: 21
S. Ørjasæter
Tuổi: 22
A. Schjelderup
Tuổi: 21
L. Nordås
Tuổi: 23
J. Romsaas
Tuổi: 21
J. Reitan-Sunde
Tuổi: 19
S. Kilen
Tuổi: 20
E. Austbö
Tuổi: 20
M. Broholm
Tuổi: 21
D. Bassi
Tuổi: 21
S. Jatta
Tuổi: 22
S. Egeli
Tuổi: 19
H. Skogvold
Tuổi: 21
S. Ørjasæter
Tuổi: 22
A. Schjelderup
Tuổi: 21
L. Nordås
Tuổi: 23
J. Romsaas
Tuổi: 21
J. Reitan-Sunde
Tuổi: 19
S. Kilen
Tuổi: 20
E. Austbö
Tuổi: 20