
Hapoel Beer Sheva
- 1949
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hapoel Beer Sheva
Hapoel Beer Sheva là câu lạc bộ bóng đá của Israel, được thành lập vào năm 1949. Hapoel Beer Sheva chơi các trận sân nhà tại Yaakov Turner Toto Stadium, sân vận động có sức chứa 16.126 khán giả. Tại Ligat Ha'al, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Hapoel Beer Sheva còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 1 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
AZ Alkmaar — Hapoel Beer ShevaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligat Ha'al — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +8 | 15 | |
| 3 | 6 | +9 | 13 | |
| 4 | 6 | +3 | 13 | |
| 5 | 6 | +2 | 12 | |
| 6 | 6 | +2 | 9 | |
| 7 | 6 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | 0 | 6 | |
| 9 | 6 | -4 | 6 | |
| 10 | 6 | -3 | 5 | |
| 11 | 6 | -6 | 4 | |
| 12 | 6 | -8 | 3 | |
| 13 | 6 | -9 | 3 | |
| 14 | 6 | -3 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9I. Hemi
Tuổi: 19
O. Marciano
Tuổi: 36
Y. Shani
Tuổi: 19
M. Wolff
Tuổi: 29
N. Eliasi
Tuổi: 23
I. Hemi
Tuổi: 19
O. Marciano
Tuổi: 36
Y. Shani
Tuổi: 19
M. Wolff
Tuổi: 29
HẬU VỆ
22I. Nachmias
Tuổi: 28
M. Baltaxa
Tuổi: 30
O. Davidzada
Tuổi: 34
D. T. Diop
Tuổi: 26
M. Vítor
Tuổi: 36
M. Simantov
Tuổi: 22
I. Azut
Tuổi: 19
I. Rotman
Tuổi: 23
Pedro Amador
Tuổi: 27
Djibril Diop
Tuổi: 26
E. Almog
Tuổi: 26
M. Baltaxa
Tuổi: 30
O. Blorian
Tuổi: 25
O. Davidzada
Tuổi: 34
D. T. Diop
Tuổi: 26
I. Hazut
Tuổi: 19
Hélder Lopes
Tuổi: 36
M. Vítor
Tuổi: 36
M. Simantov
Tuổi: 22
I. Azut
Tuổi: 19
I. Rotman
Tuổi: 23
Pedro Amador
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
23D. Biton
Tuổi: 30
A. Ganah
Tuổi: 21
M. Kna'an
Tuổi: 25
K. Kangwa
Tuổi: 26
Lucas Ventura
Tuổi: 27
G. Mizrahi
Tuổi: 24
E. Peretz
Tuổi: 29
A. Forson
Tuổi: 23
Y. Stoyanov
Tuổi: 24
N. Yehoshua
Tuổi: 20
Yoni Stoyanov
Tuổi: 24
Lior Shugar
Tuổi: 19
D. Biton
Tuổi: 30
S. Elias
Tuổi: 26
A. Ganah
Tuổi: 21
M. Kna'an
Tuổi: 25
K. Kangwa
Tuổi: 26
Lucas Ventura
Tuổi: 27
G. Mizrahi
Tuổi: 24
E. Peretz
Tuổi: 29
Joseph Sabobo Banda
Tuổi: 20
Y. Stoyanov
Tuổi: 24
N. Yehoshua
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
24Y. Malede
Tuổi: 26
Z. Ahmed
Tuổi: 24
R. Levy
Tuổi: 25
I. Zlatanović
Tuổi: 27
João Victor
Tuổi: 21
A. Ugarriza
Tuổi: 28
M. Abu Rumi
Tuổi: 21
J. East
Tuổi: 30
Y. Koren
Tuổi: 20
M. Abu Rumi
Tuổi: 21
S. Dahan
Amit Ohana
Tuổi: 19
Z. Ahmed
Tuổi: 24
S. Farhud
Tuổi: 25
A. Garita
Tuổi: 30
R. Levy
Tuổi: 25
A. Turgeman
Tuổi: 34
I. Zlatanović
Tuổi: 27
João Victor
Tuổi: 21
M. Abu Rumi
Tuổi: 21
J. East
Tuổi: 30
Y. Koren
Tuổi: 20
S. Dahan
Amit Ohana
Tuổi: 19