
Dobrudzha
- 1919
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Dobrudzha
Dobrudzha là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1919. Dobrudzha chơi các trận sân nhà tại Stadion Druzhba, sân vận động có sức chứa 12.500 khán giả. Tại 2025/26, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 26 điểm sau 30 trận, gồm 7 trận thắng, 5 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 23 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +17 | 24 | |
| 2 | 8 | +8 | 20 | |
| 3 | 7 | +12 | 17 | |
| 4 | 8 | +7 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 16 | |
| 6 | 8 | -3 | 10 | |
| 7 | 8 | -4 | 9 | |
| 8 | 8 | -6 | 8 | |
| 9 | 7 | +1 | 7 | |
| 10 | 8 | -10 | 7 | |
| 11 | 8 | -6 | 6 | |
| 12 | 8 | -9 | 4 | |
| 13 | 7 | -7 | 4 | |
| 14 | 7 | -6 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
8G. Grigorov
Tuổi: 22
D. Stoychev
Tuổi: 20
D. Iliev
Tuổi: 33
G. Argilashki
Tuổi: 34
G. Grigorov
Tuổi: 22
P. Pepelyashev
Tuổi: 21
D. Stoychev
Tuổi: 20
D. Iliev
Tuổi: 33
HẬU VỆ
23M. Pushkarov
Tuổi: 30
P. Vutsov
Tuổi: 25
K. Yovov
Tuổi: 20
K. Beshev
Tuổi: 27
D. Gospodinov
Tuổi: 22
G. Dimitrov
Tuổi: 17
M. Pushkarov
Tuổi: 30
M. Pushkarov
Tuổi: 30
Vasco Oliveira
Tuổi: 25
P. Vutsov
Tuổi: 25
K. Yovov
Tuổi: 20
J. Cuero
Tuổi: 24
D. Hasan
Tuổi: 23
J. Cuero
Tuổi: 25
V. Kerchev
Tuổi: 28
B. Kostov
Tuổi: 23
Matheus Leoni
Tuổi: 34
D. Pirgov
Tuổi: 36
K. Stanev
Tuổi: 24
Tomás Silva
Tuổi: 26
K. Beshev
Tuổi: 27
D. Gospodinov
Tuổi: 22
G. Dimitrov
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
26V. Mitev
Tuổi: 33
D. Lukanov
Tuổi: 20
I. Dinev
Tuổi: 18
M. Fall
Tuổi: 23
V. Medved
Tuổi: 26
B. Bonev
Tuổi: 22
Gyursel Osman
K. Stiliyanov
Tuổi: 16
N. Vladev
Tuổi: 22
H. Hristov
Tuổi: 19
V. Mitev
Tuổi: 33
D. Lukanov
Tuổi: 20
I. Dinev
Tuổi: 18
M. Fall
Tuổi: 23
Vasco Ferreira Oliveira Mota
Tuổi: 19
D. Lovrić
Tuổi: 25
Diogo Miguel Guedes Trevas Madaleno
Tuổi: 21
A. Ramadan
Tuổi: 27
M. Triki
Tuổi: 24
V. Medved
Tuổi: 26
Diogo Ressurreição
Tuổi: 25
B. Bonev
Tuổi: 22
Gyursel Osman
K. Stiliyanov
Tuổi: 16
N. Vladev
Tuổi: 22
H. Hristov
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
16A. Dimitrov
Tuổi: 26
D. Halachev
Tuổi: 20
A. Angelov
Tuổi: 26
P. Prindze
Tuổi: 22
Martin Petkov
Tuổi: 20
A. Dimitrov
Tuổi: 26
D. Halachev
Tuổi: 20
A. Angelov
Tuổi: 26
Gabriel Carvalho
Tuổi: 22
Boubacar Hanne
Tuổi: 26
A. Ivanov
Tuổi: 21
I. Mihaylov
Tuổi: 25
G. Trifonov
Tuổi: 23
Valdumar
Tuổi: 28
P. Prindze
Tuổi: 22
Martin Petkov
Tuổi: 20