
Montana
- 1947
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Montana
Montana là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1947. Montana chơi các trận sân nhà tại Stadion Ogosta, sân vận động có sức chứa 7.000 khán giả. Tại 2025/26, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 17 điểm sau 30 trận, gồm 3 trận thắng, 8 trận hòa và 19 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 45 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +17 | 24 | |
| 2 | 8 | +8 | 20 | |
| 3 | 7 | +12 | 17 | |
| 4 | 8 | +7 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 16 | |
| 6 | 8 | -3 | 10 | |
| 7 | 8 | -4 | 9 | |
| 8 | 8 | -6 | 8 | |
| 9 | 7 | +1 | 7 | |
| 10 | 8 | -10 | 7 | |
| 11 | 8 | -6 | 6 | |
| 12 | 8 | -9 | 4 | |
| 13 | 7 | -7 | 4 | |
| 14 | 7 | -6 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Yuliyan Veskov
Tuổi: 25
V. Simeonov
Tuổi: 27
N. Krastev
Yuliyan Veskov
Tuổi: 25
Márcio Rosa
Tuổi: 28
V. Simeonov
Tuổi: 27
N. Krastev
HẬU VỆ
16D. Avramov
Tuổi: 25
D. Hasan
Tuổi: 23
Dejan Kuzmanovic
Tuổi: 22
Vladi Laskov
Tuổi: 19
D. Carmona Sierra
Tuổi: 28
J. Soares
Tuổi: 26
D. Avramov
Tuổi: 25
C. Acheampong
Tuổi: 25
D. Burov
Tuổi: 28
K. Iliev
Tuổi: 23
S. James
Tuổi: 23
I. Markov
Tuổi: 21
A. Mršulja
Tuổi: 27
D. Hasan
Tuổi: 23
Dejan Kuzmanovic
Tuổi: 22
Vladi Laskov
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
25S. Kamenov
Tuổi: 24
I. Georgiev
Tuổi: 18
H. Ivanov
Tuổi: 25
M. Milushev
Tuổi: 23
P. Atanasov
Tuổi: 20
G. Karakashev
Tuổi: 26
K. Valkov
Tuổi: 21
Boril Grigorov
Tuổi: 17
H. Strandzhev
S. Kamenov
Tuổi: 24
I. Georgiev
Tuổi: 18
H. Ivanov
Tuổi: 25
M. Milushev
Tuổi: 23
A. Todorov
Tuổi: 24
P. Andreev
Tuổi: 21
P. Atanasov
Tuổi: 20
Tomás Azevedo
Tuổi: 25
V. Sakor
Tuổi: 29
A. Tsingaras
Tuổi: 26
A. Tungarov
Tuổi: 26
I. Kokonov
Tuổi: 34
G. Karakashev
Tuổi: 26
K. Valkov
Tuổi: 21
Boril Grigorov
Tuổi: 17
H. Strandzhev
TIỀN ĐẠO
26V. Vasilev
Tuổi: 24
M. Balakov
Tuổi: 23
Beji
Tuổi: 21
Radoslav Slavchev
Tuổi: 18
V. Tsekov
Tuổi: 25
O. Aliev
Tuổi: 26
D. Rangelov
Petar Todorov
M. Kingsley
Tuổi: 19
S. Traoré
Tuổi: 27
A. Linnér
Tuổi: 26
V. Vasilev
Tuổi: 24
M. Balakov
Tuổi: 23
P. Ejike
Tuổi: 23
Umaro Baldé
Tuổi: 26
Beji
Tuổi: 21
B. Dimitrov
Tuổi: 21
Radoslav Slavchev
Tuổi: 18
G. Tartov
Tuổi: 27
V. Tsekov
Tuổi: 25
Vitinho
Tuổi: 23
O. Aliev
Tuổi: 26
D. Rangelov
Petar Todorov
M. Kingsley
Tuổi: 19
S. Traoré
Tuổi: 27