
Beroe
- 1916
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Beroe
Beroe là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1916. Beroe chơi các trận sân nhà tại Stadion Beroe, sân vận động có sức chứa 12.128 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 42 điểm sau 35 trận, gồm 12 trận thắng, 6 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 46 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Beroe còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 49 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 16 | |
| 3 | 5 | +13 | 15 | |
| 4 | 5 | +10 | 13 | |
| 5 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 7 | -5 | 8 | |
| 7 | 6 | +2 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 7 | |
| 9 | 6 | -4 | 7 | |
| 10 | 6 | -6 | 4 | |
| 11 | 6 | -9 | 4 | |
| 12 | 6 | -7 | 3 | |
| 13 | 7 | -7 | 3 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
8I. Goshev
Tuổi: 25
S. Georgiev
Tuổi: 18
A. Argirov
J. Valens
Tuổi: 29
S. Georgiev
Tuổi: 18
V. Quintero
Tuổi: 22
Arthur
Tuổi: 24
A. Argirov
HẬU VỆ
27D. Dinev
Tuổi: 21
M. Hristov
Tuổi: 16
G. Valchev
Tuổi: 25
H. Mitev
Tuổi: 28
B. Vakadinov
Tuổi: 26
V. Valkov
Tuổi: 19
I. Mitev
Tuổi: 19
Venelin Filipov
Tuổi: 33
Lachezar Mihaylov
Tuổi: 19
K. Rusenov
Tuổi: 17
S. Brunelli
Tuổi: 27
D. Dinev
Tuổi: 21
M. Hristov
Tuổi: 16
G. Valchev
Tuổi: 25
H. Mitev
Tuổi: 28
B. Vakadinov
Tuổi: 26
F. Costantini
Tuổi: 25
J. Salomoni
Tuổi: 28
D. Valverde
Tuổi: 26
T. Sonha
Tuổi: 24
S. Yovkov
Tuổi: 18
Johny
Tuổi: 22
A. Dabo
Tuổi: 21
V. Valkov
Tuổi: 19
I. Mitev
Tuổi: 19
Venelin Filipov
Tuổi: 33
Lachezar Mihaylov
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
17S. Veshev
Tuổi: 31
A. Ramadan
Tuổi: 27
I. Ferrer
Tuổi: 22
W. Dual
Tuổi: 19
S. Rusenov
Tuổi: 20
Daniel Yanev
Tuổi: 18
H. El Yahyaoui
Tuổi: 22
M. Borgnino
Tuổi: 28
S. Veshev
Tuổi: 31
A. Ramadan
Tuổi: 27
Caio Lopes
Tuổi: 25
F. Varela
Tuổi: 25
I. Ferrer
Tuổi: 22
W. Dual
Tuổi: 19
S. Gavrilov
Tuổi: 25
S. Rusenov
Tuổi: 20
Daniel Yanev
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
8C. Diamanka
Tuổi: 24
M. Georgiev
Tuổi: 18
J. Pineda
Tuổi: 25
E. Kuhinja
Tuổi: 23
Nene
Tuổi: 23
Y. Valbuena
Tuổi: 24
F. Alarcon
Tuổi: 22
M. Georgiev
Tuổi: 18