Panathinaikos vs Kalamata — Super League 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Panathinaikos tiếp đón Kalamata trên sân Olympic Stadium of Athens vào ngày , bóng lăn lúc , tại Super League 1. Panathinaikos đang đứng thứ 1 với 18 điểm, trong khi Kalamata xếp thứ 6 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Panathinaikos thắng 0 trận, Kalamata thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
1
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
Panathinaikos
WWWWW
TB điểm3.00
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận0.40
Hiệu số+10
Kalamata
DDWDL
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.20
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
Panathinaikos
10 Bất bại10 Ghi bàn
Kalamata
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/1 (0%)
Trên 2 bàn0/1 (0%)
Dưới 3 bàn1/1 (100%)
Trận giữ sạch lưới0Panathinaikos
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Kalamata
Panathinaikos — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWWD
- Panathinaikos3 - 0PanetolikosSuper League 1Regular Season - 4HT 2-0
- Panathinaikos3 - 1KifisiaSuper League 1Regular Season - 1HT 0-0
- Panathinaikos3 - 1PAOKSuper League 1Regular Season - 3HT 2-0
- Panathinaikos1 - 0Niki VolosCupGreek Cup - 1HT 0-0
- Panathinaikos2 - 2Hradec KrálovéUEFA Europa Conference LeaguePlayoff roundHT 0-0
Kalamata — 5 trận sân khách gần nhất
DDLW
- Atromitos1 - 1KalamataSuper League 1Regular Season - 3HT 1-0
- Volos NFC2 - 2KalamataCupGreek Cup - 1HT 0-2
- Panetolikos2 - 0KalamataSuper League 1Regular Season - 2HT 1-0
- Volos NFC0 - 2KalamataFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
Các trận trước
1 trận- 2026/27
- Kalamata0 - 1PanathinaikosSuper League 1Regular Season - 5HT 0-1
Super League 1
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +13 | 18 | |
| 2 | 7 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | +6 | 15 | |
| 4 | 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | -3 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | -1 | 9 | |
| 9 | 7 | -3 | 9 | |
| 10 | 7 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -8 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 2 | |
| 13 | 7 | -11 | 2 | |
| 14 | 7 | -6 | 0 |
2196

