Le Havre vs Lens — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Le Havre tiếp đón Lens trên sân Stade Océane vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Le Havre đang đứng thứ 18 với 2 điểm, trong khi Lens xếp thứ 8 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Le Havre thắng 1 trận, Lens thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Le Havre
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Lens
DWLWL
TB điểm1.40
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số+3
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Le Havre
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Lens
Le Havre — 5 trận sân nhà gần nhất
DDLWW
- Le Havre1 - 1AuxerreLigue 1Regular Season - 28HT 1-1
- Le Havre0 - 0LyonLigue 1Regular Season - 26HT 0-0
- Le Havre0 - 1Paris Saint GermainLigue 1Regular Season - 24HT 0-1
- Le Havre2 - 1ToulouseLigue 1Regular Season - 22HT 1-1
- Le Havre2 - 1StrasbourgLigue 1Regular Season - 21HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lens1 - 0Le HavreLigue 1Regular Season - 20HT 1-0
- Le Havre1 - 2LensLigue 1Regular Season - 2HT 1-2
- 2024/25
- Lens3 - 4Le HavreLigue 1Regular Season - 24HT 2-2
- Le Havre1 - 2LensLigue 1Regular Season - 17HT 1-1
- 2023/24
- Lens1 - 1Le HavreLigue 1Regular Season - 28HT 0-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 14 | |
| 2 | 7 | +5 | 14 | |
| 3 | 7 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | +5 | 14 | |
| 5 | 7 | +4 | 14 | |
| 6 | 7 | +1 | 13 | |
| 7 | 7 | +1 | 11 | |
| 8 | 7 | +3 | 10 | |
| 9 | 7 | +4 | 9 | |
| 10 | 7 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 7 | -6 | 9 | |
| 13 | 7 | -3 | 8 | |
| 14 | 7 | -3 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | -11 | 4 | |
| 18 | 7 | -6 | 2 |
490

