Angers vs Lens — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Angers tiếp đón Lens trên sân Stade Raymond-Kopa vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Angers đang đứng thứ 9 với 3 điểm, trong khi Lens xếp thứ 7 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Angers thắng 3 trận, Lens thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Angers
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Lens
Angers — 5 trận sân nhà gần nhất
DLLWW
- Angers0 - 0LyonLigue 1Regular Season - 28HT 0-0
- Angers0 - 2NiceLigue 1Regular Season - 26HT 0-0
- Angers0 - 1LilleLigue 1Regular Season - 23HT 0-1
- Angers1 - 0ToulouseLigue 1Regular Season - 21HT 0-0
- Angers1 - 0MetzLigue 1Regular Season - 20HT 1-0
Lens — 5 trận sân khách gần nhất
LLDWW
- Lille3 - 0LensLigue 1Regular Season - 28HT 1-0
- Lorient2 - 1LensLigue 1Regular Season - 26HT 1-0
- Strasbourg1 - 1LensLigue 1Regular Season - 24HT 1-0
- Paris FC0 - 5LensLigue 1Regular Season - 22HT 0-2
- Estac Troyes2 - 4LensCoupe de FranceRound of 16HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lens5 - 1AngersLigue 1Regular Season - 27HT 3-0
- Angers1 - 2LensLigue 1Regular Season - 14HT 0-1
- 2024/25
- Lens1 - 0AngersLigue 1Regular Season - 19HT 0-0
- Angers0 - 1LensLigue 1Regular Season - 1HT 0-1
- 2022/23
- Lens3 - 0AngersLigue 1Regular Season - 28HT 2-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
490

