Le Mans vs Lens — Ligue 1
Phân tích AI trước trận
Ở trận Le Mans – Lens, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Le Mans tiếp đón Lens trên sân Stade Marie-Marvingt vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Le Mans đang đứng thứ 14 với 2 điểm, trong khi Lens xếp thứ 10 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Le Mans thắng 1 trận, Lens thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho Le Mans, 35% hòa và 30% cho Lens. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Le Mans
Lens
Le Mans
Lens
Xu hướng trận đấu
Le Mans — 5 trận sân nhà gần nhất
- Le Mans1 - 1ReimsLigue 2Regular Season - 33HT 1-1
- Le Mans1 - 0Clermont FootLigue 2Regular Season - 31HT 0-0
- Le Mans4 - 0PAULigue 2Regular Season - 29HT 2-0
- Le Mans3 - 0AnnecyLigue 2Regular Season - 26HT 2-0
Lens — 5 trận sân khách gần nhất
- Lyon0 - 4LensLigue 1Regular Season - 34HT 0-3
- Nice1 - 1LensLigue 1Regular Season - 32HT 0-0
- Stade Brestois 293 - 3LensLigue 1Regular Season - 31HT 3-0
- Lille3 - 0LensLigue 1Regular Season - 28HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2019/20
- Lens0 - 0Le MansLigue 2Regular Season - 38HT 0-0
- Le Mans1 - 2LensLigue 2Regular Season - 1HT 1-0
- 2012/13
- Le Mans2 - 1LensLigue 2Regular Season - 38HT 2-0
- Lens2 - 2Le MansLigue 2Regular Season - 1HT 2-1
- 2011/12
- Lens1 - 3Le MansLigue 2Regular Season - 31HT 0-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -7 | 0 |
490

