Rennes vs Lens — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Rennes tiếp đón Lens trên sân Roazhon Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Rennes đang đứng thứ 5 với 7 điểm, trong khi Lens xếp thứ 11 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Rennes thắng 2 trận, Lens thắng 0 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
3
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Rennes
WWDLW
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận1.20
Hiệu số+5
Lens
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Rennes
3 Bất bại2 Ghi bàn
Lens
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Rennes
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Lens
Lens — 5 trận sân khách gần nhất
LLDWW
- Lille3 - 0LensLigue 1Regular Season - 28HT 1-0
- Lorient2 - 1LensLigue 1Regular Season - 26HT 1-0
- Strasbourg1 - 1LensLigue 1Regular Season - 24HT 1-0
- Paris FC0 - 5LensLigue 1Regular Season - 22HT 0-2
- Estac Troyes2 - 4LensCoupe de FranceRound of 16HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lens3 - 1RennesLigue 1Regular Season - 21HT 1-1
- Rennes0 - 0LensLigue 1Regular Season - 6HT 0-0
- 2024/25
- Lens1 - 0RennesLigue 1Regular Season - 26HT 0-0
- Rennes1 - 1LensLigue 1Regular Season - 5HT 1-0
- 2023/24
- Rennes1 - 1LensLigue 1Regular Season - 33HT 0-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | -3 | 4 | |
| 10 | 3 | +1 | 3 | |
| 11 | 3 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -7 | 0 |
490

