Auxerre vs Lens — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Auxerre gặp Lens vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Auxerre đang đứng thứ 18 với 0 điểm, trong khi Lens xếp thứ 10 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Auxerre thắng 1 trận, Lens thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Auxerre
WDDLW
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.20
Hiệu số+3
Lens
DWWLW
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số+4
Chuỗi & Xu hướng
Auxerre
3 Bất bại10 Ghi bàn
Lens
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Auxerre
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Lens
Auxerre — 5 trận sân nhà gần nhất
DLWWW
- Auxerre1 - 1Estac TroyesFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Auxerre1 - 2OrleansFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Auxerre5 - 2St Maur LusitanosFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-0
- Auxerre2 - 1NiceLigue 1Regular Season - 33HT 1-1
- Auxerre3 - 1AngersLigue 1Regular Season - 32HT 1-0
Lens — 5 trận sân khách gần nhất
WW
- Crystal Palace0 - 3LensComo CupGroup StageHT 0-3
- Lyon0 - 4LensLigue 1Regular Season - 34HT 0-3
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lens1 - 0AuxerreLigue 1Regular Season - 18HT 0-0
- Auxerre1 - 2LensLigue 1Regular Season - 7HT 0-1
- 2024/25
- Lens0 - 4AuxerreLigue 1Regular Season - 31HT 0-3
- Auxerre2 - 2LensLigue 1Regular Season - 15HT 1-2
- 2022/23
- Auxerre1 - 3LensLigue 1Regular Season - 38HT 0-1
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -7 | 0 |
490

