
Atletico San Luis
- 2013
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Atletico San Luis
Atletico San Luis là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 2013. Atletico San Luis chơi các trận sân nhà tại Estadio Alfonso Lastras Ramírez, sân vận động có sức chứa 26.400 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 3 điểm sau 5 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Atletico San Luis còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 16 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Monterrey — Atletico San LuisDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +8 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 13 | |
| 3 | 6 | +1 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 11 | |
| 5 | 5 | +4 | 10 | |
| 6 | 5 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 5 | +5 | 9 | |
| 10 | 6 | 0 | 9 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 11 | 6 | 0 | 8 | |
| 12 | 6 | -3 | 7 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 6 | -2 | 6 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 6 | 0 | 5 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -4 | 3 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 5 | -7 | 0 | |
| 18 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6G. Lajud
Tuổi: 32
A. Sánchez
Tuổi: 28
C. López
Tuổi: 25
G. Lajud
Tuổi: 32
A. Sánchez
Tuổi: 28
C. López
Tuổi: 25
HẬU VỆ
23Lucas Esteves
Tuổi: 25
Yoshimar Molina
Tuổi: 20
E. Águila
Tuổi: 23
A. Cruz
Tuổi: 28
J. Domínguez
Tuổi: 38
B. Galindo
Tuổi: 26
Juanpe
Tuổi: 34
Robson Bambu
Tuổi: 28
R. Torres
Tuổi: 21
B. Galdames
Tuổi: 24
L. Carrillo
Tuổi: 21
Lucas Esteves
Tuổi: 25
E. Águila
Tuổi: 23
A. Cruz
Tuổi: 28
J. Domínguez
Tuổi: 38
B. Galindo
Tuổi: 26
Juanpe
Tuổi: 34
R. Patron
Tuổi: 21
Robson Bambu
Tuổi: 28
J. Suárez
Tuổi: 19
R. Torres
Tuổi: 21
B. Galdames
Tuổi: 24
L. Carrillo
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
24J. Caicedo
Tuổi: 21
M. García
Tuổi: 24
Ó. Macías
Tuổi: 27
R. Meraz
Tuổi: 26
K. Ortega
Tuổi: 23
S. Pérez Bouquet
Tuổi: 22
D. Rodríguez
Tuổi: 23
S. Salles-Lamonge
Tuổi: 29
L. Nájera
Tuổi: 22
A. Reyes
Tuổi: 17
J. Caicedo
Tuổi: 21
M. García
Tuổi: 24
João Lourenço
Tuổi: 20
J. Lopez
Tuổi: 20
Ó. Macías
Tuổi: 27
J. Marchand
Tuổi: 24
R. Meraz
Tuổi: 26
K. Ortega
Tuổi: 23
S. Pérez Bouquet
Tuổi: 22
D. Rodríguez
Tuổi: 23
S. Salles-Lamonge
Tuổi: 29
Alan Sandoval
Tuổi: 20
L. Nájera
Tuổi: 22
A. Reyes
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
16A. Duarte
Tuổi: 21
L. Flores
Tuổi: 22
J. Galvão
Tuổi: 33
J. Medina
Tuổi: 28
S. Muñóz
Tuổi: 23
F. Mora
Tuổi: 32
R. Llorente
Tuổi: 22
F. Barajas
Tuổi: 19
A. Duarte
Tuổi: 21
L. Flores
Tuổi: 22
J. Galvão
Tuổi: 33
C. Mares
Tuổi: 21
J. Medina
Tuổi: 28
S. Muñóz
Tuổi: 23
F. Mora
Tuổi: 32
R. Llorente
Tuổi: 22