
Puebla
- 1944
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Puebla
Puebla là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 1944. Puebla chơi các trận sân nhà tại Estadio Cuauhtémoc, sân vận động có sức chứa 51.726 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 15 điểm sau 11 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Puebla còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 5 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Club Tijuana — PueblaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +11 | 21 | |
| 2 | 11 | +10 | 20 | |
| 3 | 10 | +7 | 20 | |
| 4 | 11 | +7 | 19 | |
| 5 | 11 | +3 | 18 | |
| 6 | 11 | -1 | 18 | |
| 7 | 11 | +1 | 17 | |
| 8 | 10 | +1 | 15 | |
| 9 | 11 | -1 | 15 | |
| 10 | 10 | +2 | 14 | |
| 11 | 11 | +4 | 13 | |
| 12 | 11 | -2 | 13 | |
| 13 | 11 | -2 | 13 | |
| 14 | 11 | -4 | 13 | |
| 15 | 11 | -5 | 12 | |
| 16 | 11 | -5 | 11 | |
| 17 | 11 | -8 | 9 | |
| 18 | 11 | -18 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7R. Gutiérrez
Tuổi: 28
J. Rodríguez
Tuổi: 32
Y. Ortega
Tuổi: 21
J. González
Tuổi: 34
R. Gutiérrez
Tuổi: 28
J. Rodríguez
Tuổi: 32
Y. Ortega
Tuổi: 21
HẬU VỆ
19J. Vargas
Tuổi: 30
Eduardo Navarro
Tuổi: 21
J. Pachuca
Tuổi: 20
I. Moreno
Tuổi: 22
F. Almada
Tuổi: 27
J. Díaz
Tuổi: 27
A. Leyva
Tuổi: 19
Ó. Villa
Tuổi: 24
Á. Leyva
Tuổi: 19
N. Díaz
Tuổi: 26
J. Vargas
Tuổi: 30
J. Cortés
Tuổi: 20
Eduardo Navarro
Tuổi: 21
J. Pachuca
Tuổi: 20
U. Torres
Tuổi: 27
I. Moreno
Tuổi: 22
F. Almada
Tuổi: 27
A. Leyva
Tuổi: 19
Ó. Villa
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
31S. Sanabria
Tuổi: 26
Lucas Camilo
Tuổi: 19
E. Armenta
Tuổi: 24
C. Baltazar
Tuổi: 28
R. Castillo
Tuổi: 24
A. Organista
Tuổi: 25
A. Ramírez
Tuổi: 24
A. de la Rosa
Tuổi: 20
B. Garnica
Tuổi: 29
A. Herrera
Tuổi: 24
A. Perez
Tuổi: 21
M. Tomás
Tuổi: 24
S. Sanabria
Tuổi: 26
Lucas Camilo
Tuổi: 19
Á. Araos
Tuổi: 28
C. Baltazar
Tuổi: 28
R. Castillo
Tuổi: 24
A. Gamarra
Tuổi: 22
Pablo Gamarra
Tuổi: 22
Owen de Jesús González Ojeda
Tuổi: 22
Brian Hernandez
Tuổi: 20
A. Organista
Tuổi: 25
A. Ramírez
Tuổi: 24
M. Ramírez
Tuổi: 23
L. Rey
Tuổi: 23
A. de la Rosa
Tuổi: 20
B. Garnica
Tuổi: 29
E. Guerra
Tuổi: 24
A. Herrera
Tuổi: 24
A. Perez
Tuổi: 21
M. Tomás
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
17H. Jurado
Tuổi: 20
K. Velasco
Tuổi: 28
I. Maestro Puch
Tuổi: 22
L. Hernández
Tuổi: 24
E. Gómez
Tuổi: 24
F. Monárrez
Tuổi: 26
E. Mustre
Tuổi: 19
O. Moreno
Tuổi: 20
K. Velasco
Tuổi: 28
I. Maestro Puch
Tuổi: 22
L. Hernández
Tuổi: 24
A. Canelo
Tuổi: 33
E. Gómez
Tuổi: 24
E. Lozano
Tuổi: 22
F. Monárrez
Tuổi: 26
E. Mustre
Tuổi: 19
O. Moreno
Tuổi: 20