
Club Queretaro
- 1950
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Club Queretaro
Club Queretaro là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 1950. Club Queretaro chơi các trận sân nhà tại Estadio Corregidora, sân vận động có sức chứa 34.130 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Club Queretaro còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 24 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Club Tijuana — Club QueretaroDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX — 2026/27
26 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 7 | +6 | 14 | |
| 3 | 6 | +8 | 13 | |
| 4 | 6 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 12 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | +2 | 8 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 6 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | -3 | 8 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 7 | -2 | 7 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 7 | -2 | 6 | |
| 16 | 7 | -5 | 6 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 7 | -8 | 1 | |
| 18 | 7 | -18 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7G. Allison
Tuổi: 35
J. Hernández
Tuổi: 28
J. Barriga
Tuổi: 18
G. Allison
Tuổi: 35
J. Hernández
Tuổi: 28
L. Villegas
Tuổi: 24
J. Barriga
Tuổi: 18
HẬU VỆ
18Paulo Victor
Tuổi: 24
E. Giménez
Tuổi: 27
L. Abascia
Tuổi: 30
B. Duarte
Tuổi: 22
D. Parra
Tuổi: 26
D. Reyes
Tuổi: 33
Octavio Villanueva Lopez Carlos
Tuổi: 31
J. Alcocer
Tuổi: 18
Paulo Victor
Tuổi: 24
E. Giménez
Tuổi: 27
L. Abascia
Tuổi: 30
B. Duarte
Tuổi: 22
J. Gómez
Tuổi: 32
O. Mendoza
Tuổi: 37
D. Parra
Tuổi: 26
D. Reyes
Tuổi: 33
F. Venegas
Tuổi: 27
Octavio Villanueva Lopez Carlos
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
34S. Homenchenko
Tuổi: 22
É. Dueñas
Tuổi: 21
A. Alcalá
Tuổi: 20
J. Cazares
Tuổi: 20
Carlo Adriano
Tuổi: 24
W. Madrid
Tuổi: 22
B. Parra
Tuổi: 20
Dario Rodriguez
Tuổi: 18
J. Unjanque
Tuổi: 20
J. Robles
Tuổi: 22
J. Arellano
Tuổi: 21
Mono Martínez
Tuổi: 16
S. Garcia
Tuổi: 19
J. Unjanque
Tuổi: 20
S. Homenchenko
Tuổi: 22
M. McCullagh
Tuổi: 20
É. Dueñas
Tuổi: 21
A. Alcalá
Tuổi: 20
E. Armenta
Tuổi: 24
P. Barrera
Tuổi: 38
M. Carcelén
Tuổi: 28
J. Cazares
Tuổi: 20
Carlo Adriano
Tuổi: 24
J. Julio
Tuổi: 27
W. Madrid
Tuổi: 22
B. Parra
Tuổi: 20
F. González
Tuổi: 24
Dario Rodriguez
Tuổi: 18
J. Unjanque
Tuổi: 20
J. Robles
Tuổi: 22
L. Rodríguez
Tuổi: 28
J. Arellano
Tuổi: 21
Mono Martínez
Tuổi: 16
S. Garcia
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
9Iker Benito
Tuổi: 23
A. Ávila
Tuổi: 22
M. Coronel
Tuổi: 27
E. Pérez
Tuổi: 32
A. Ávila
Tuổi: 22
M. Coronel
Tuổi: 27
L. Gutiérrez
Tuổi: 24
E. Pérez
Tuổi: 32
C. Robles
Tuổi: 20