
Farul Constanta
- 2016
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Farul Constanta
Farul Constanta là câu lạc bộ bóng đá của Romania, được thành lập vào năm 2016. Farul Constanta chơi các trận sân nhà tại Stadionul Central, sân vận động có sức chứa 4.554 khán giả. Tại Liga MX: Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Farul Constanta còn góp mặt tại Relegation/Promotion, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Liga MX: Apertura
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +8 | 13 | |
| 2 | 5 | +3 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 10 | |
| 4 | 5 | +3 | 10 | |
| 5 | 5 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | +1 | 10 | |
| 7 | 5 | +5 | 9 | |
| 8 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | +2 | 9 | |
| 9 | 5 | +2 | 8 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 11 | 5 | -1 | 7 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 5 | 0 | 4 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -4 | 3 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 5 | -7 | 0 | |
| 18 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6D. Barbu
Tuổi: 18
A. Buzbuchi
Tuổi: 32
R. Munteanu
Tuổi: 19
D. Barbu
Tuổi: 18
A. Buzbuchi
Tuổi: 32
R. Munteanu
Tuổi: 19
HẬU VỆ
27I. Cercel
Tuổi: 19
S. Bouzamoucha
Tuổi: 25
Steve Furtado
Tuổi: 31
Gustavo Marins
Tuổi: 23
I. Larie
Tuổi: 38
D. Maftei
Tuổi: 21
D. Sîrbu
Tuổi: 22
B. Țîru
Tuổi: 31
João VÃtor
Tuổi: 20
V. Țicu
Tuổi: 25
D. Ripeanu
Tuổi: 19
I. Cercel
Tuổi: 19
S. Bouzamoucha
Tuổi: 25
Ricardo Caldararu
Tuổi: 17
È. DuÈu
Tuổi: 21
R. Fotin
Tuổi: 18
Steve Furtado
Tuổi: 31
C. Gheorghe
Tuổi: 17
Gustavo Marins
Tuổi: 23
I. Larie
Tuổi: 38
D. Maftei
Tuổi: 21
D. Sîrbu
Tuổi: 22
Alexandru Telehoi
Tuổi: 16
B. Țîru
Tuổi: 31
João VÃtor
Tuổi: 20
V. Țicu
Tuổi: 25
D. Ripeanu
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
34E. Sylvestre
Tuổi: 26
T. Njiké
Tuổi: 27
M. Ahlinvi
Tuổi: 26
C. Ganea
Tuổi: 33
Patrick Budescu
Tuổi: 15
I. Cojocaru
Tuổi: 22
V. Dican
Tuổi: 25
A. Goncear
Tuổi: 16
Răzvan Marincean
Tuổi: 16
L. Pellegrini
Tuổi: 25
E. Rădăslăvescu
Tuổi: 21
L. Banu
Tuổi: 20
I. Vînă
Tuổi: 30
D. PÄcuraru
Tuổi: 19
N. Popescu
Tuổi: 22
E. Sylvestre
Tuổi: 26
T. Njiké
Tuổi: 27
M. Ahlinvi
Tuổi: 26
C. Ganea
Tuổi: 33
Patrick Budescu
Tuổi: 15
I. Cojocaru
Tuổi: 22
V. Dican
Tuổi: 25
A. Goncear
Tuổi: 16
Răzvan Marincean
Tuổi: 16
D. Nechifor
Tuổi: 18
Andrei Oancea
Tuổi: 17
D. Patru
Tuổi: 17
L. Pellegrini
Tuổi: 25
E. Rădăslăvescu
Tuổi: 21
Ricardo Miguel Torrão Ramalho
Tuổi: 22
L. Banu
Tuổi: 20
I. Vînă
Tuổi: 30
D. PÄcuraru
Tuổi: 19
N. Popescu
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
18D. Alibec
Tuổi: 34
Iustin Doicaru
Tuổi: 18
R. Tănasă
Tuổi: 22
N. Grigoryan
Tuổi: 24
C. Sima
Tuổi: 18
J. Vojtuš
Tuổi: 32
D. Alibec
Tuổi: 34
Iustin Doicaru
Tuổi: 18
A. Ișfan
Tuổi: 25
R. Tănasă
Tuổi: 22
Matei Berchez
Tuổi: 17
N. Grigoryan
Tuổi: 24
G. Iancu
Tuổi: 31
J. Marković
Tuổi: 24
C. Sima
Tuổi: 18
Eric Somandru
Tuổi: 18
J. Vojtuš
Tuổi: 32
N. Constantinescu
Tuổi: 19