
Atlante FC
- 1916
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Atlante FC
Atlante FC là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 1916. Atlante FC chơi các trận sân nhà tại Estadio Ciudad de los Deportes, sân vận động có sức chứa 32.329 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 7 điểm sau 7 trận, gồm 1 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Atlante FC — CF PachucaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX — 2026/27
26 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 7 | +6 | 14 | |
| 3 | 6 | +8 | 13 | |
| 4 | 6 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 12 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | +2 | 8 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 6 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | -3 | 8 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 7 | -2 | 7 | |
| 15 | 7 | -2 | 6 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 7 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 7 | -18 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10D. Ospina
Tuổi: 37
Jordan García
Tuổi: 20
Ó. Jiménez
Tuổi: 37
R. Barragan
Tuổi: 21
R. Beltrán
Tuổi: 23
D. Ospina
Tuổi: 37
Ó. Jiménez
Tuổi: 37
R. Barragan
Tuổi: 21
R. Beltrán
Tuổi: 23
Aurelio Millan Estrada Marco
Tuổi: 29
HẬU VỆ
26G. Sánchez
Tuổi: 25
C. Alfaro
Tuổi: 18
A. Contreras
Tuổi: 20
D. Bagüí
Tuổi: 20
A. Quiroz
Tuổi: 24
J. N. Carrera
Tuổi: 23
E. Espinoza
Tuổi: 20
E. Tercero
Tuổi: 29
A. Padilla
Tuổi: 24
Walter Portales
Tuổi: 21
S. Garcia
Tuổi: 21
A. Padilla
Tuổi: 24
G. Sánchez
Tuổi: 25
C. Alfaro
Tuổi: 18
D. Bagüí
Tuổi: 20
A. Quiroz
Tuổi: 24
L. Basulto
Tuổi: 23
J. N. Carrera
Tuổi: 23
D. Cruz
Tuổi: 30
E. Espinoza
Tuổi: 20
Hugo Hernandez
Tuổi: 19
L. Olivas
Tuổi: 25
E. Tercero
Tuổi: 29
A. Padilla
Tuổi: 24
Walter Portales
Tuổi: 21
S. Garcia
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
36W. Clar
Tuổi: 31
M. Fernández
Tuổi: 24
J. Julio
Tuổi: 27
O. Vazquez
Tuổi: 20
C. Bermúdez
Tuổi: 38
L. Calzadilla
Tuổi: 25
A. Escobar
Tuổi: 32
M. Garcia Pardo
Tuổi: 25
E. Jiménez
Tuổi: 24
L. Mejia
Tuổi: 24
H. Meza
Tuổi: 25
E. Pizzuto
Tuổi: 23
G. Adame
Tuổi: 21
A. Urzua
Tuổi: 19
D. Monarrez Campos
Tuổi: 19
A. Urzua
Tuổi: 19
W. Clar
Tuổi: 31
M. Fernández
Tuổi: 24
J. Julio
Tuổi: 27
O. Vazquez
Tuổi: 20
B. Bello
Tuổi: 22
C. Bermúdez
Tuổi: 38
L. Calzadilla
Tuổi: 25
É. Cantú
Tuổi: 26
A. Escobar
Tuổi: 32
M. Garcia Pardo
Tuổi: 25
M. García
Tuổi: 25
Ronaldo González
Tuổi: 26
E. Jiménez
Tuổi: 24
L. Mejia
Tuổi: 24
H. Meza
Tuổi: 25
E. Pizzuto
Tuổi: 23
J. Tenorio
Tuổi: 22
J. Tovar
Tuổi: 24
G. Adame
Tuổi: 21
A. Urzua
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
17Joaquin Alejandro Moxica Chapa
Tuổi: 19
Jairón Andrés Charcopa Cabezas
Tuổi: 21
R. Coubert
Tuổi: 21
J. Gonzalez
Tuổi: 21
J. Ibarra
Tuổi: 27
L. Puente
Tuổi: 22
M. Sarrafiore
Tuổi: 28
Joaquin Alejandro Moxica Chapa
Tuổi: 19
I. Hernández
Tuổi: 25
J. Alonzo
Tuổi: 26
Jairón Andrés Charcopa Cabezas
Tuổi: 21
R. Coubert
Tuổi: 21
J. Gonzalez
Tuổi: 21
S. Gonzalez
Tuổi: 22
J. Ibarra
Tuổi: 27
Tristhan Jaimes
Tuổi: 22
L. Puente
Tuổi: 22