
Guadalajara Chivas
- 1906
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Guadalajara Chivas
Guadalajara Chivas là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 1906. Guadalajara Chivas chơi các trận sân nhà tại Estadio AKRON, sân vận động có sức chứa 46.609 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 23 điểm sau 13 trận, gồm 6 trận thắng, 5 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 20 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Guadalajara Chivas còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 31 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Monterrey vs Guadalajara ChivasDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +13 | 24 | |
| 2 | 13 | +8 | 23 | |
| 3 | 12 | +10 | 21 | |
| 4 | 13 | +3 | 21 | |
| 5 | 12 | +1 | 21 | |
| 6 | 12 | +6 | 20 | |
| 7 | 12 | +1 | 20 | |
| 8 | 11 | +3 | 17 | |
| 9 | 12 | +1 | 16 | |
| 10 | 11 | +1 | 16 | |
| 11 | 12 | -1 | 16 | |
| 12 | 12 | -1 | 16 | |
| 13 | 13 | -4 | 16 | |
| 14 | 13 | -4 | 14 | |
| 15 | 13 | -5 | 14 | |
| 16 | 12 | +3 | 13 | |
| 17 | 13 | -11 | 9 | |
| 18 | 13 | -24 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Rangel
Tuổi: 25
Óscar Whalley
Tuổi: 31
J. Liceaga
Tuổi: 18
A. Romero
Tuổi: 19
J. Rangel
Tuổi: 25
Óscar Whalley
Tuổi: 31
J. Liceaga
Tuổi: 18
HẬU VỆ
14D. Campillo
Tuổi: 24
J. Castillo
Tuổi: 24
Á. Chávez
Tuổi: 20
M. Gómez
Tuổi: 23
M. Tapias
Tuổi: 28
D. Aguirre
Tuổi: 26
C. Hernandez
Tuổi: 18
D. Campillo
Tuổi: 24
J. Castillo
Tuổi: 24
Á. Chávez
Tuổi: 20
M. Gómez
Tuổi: 23
G. Sepúlveda
Tuổi: 26
M. Tapias
Tuổi: 28
D. Aguirre
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
32E. Álvarez
Tuổi: 23
L. Romo
Tuổi: 30
K. Castañeda
Tuổi: 26
B. González
Tuổi: 22
B. Gutiérrez
Tuổi: 22
R. Ledezma
Tuổi: 25
R. González
Tuổi: 31
O. Govea
Tuổi: 29
C. Inda
Tuổi: 18
S. Sandoval
Tuổi: 18
H. Camberos
Tuổi: 18
L. Rey
Tuổi: 23
Jordan Carrillo
Tuổi: 24
Santiago Sandoval
Tuổi: 18
H. Mata
Tuổi: 20
L. Calderon
Tuổi: 18
E. Álvarez
Tuổi: 23
L. Romo
Tuổi: 30
K. Castañeda
Tuổi: 26
B. González
Tuổi: 22
B. Gutiérrez
Tuổi: 22
R. Ledezma
Tuổi: 25
R. González
Tuổi: 31
O. Govea
Tuổi: 29
É. Gutiérrez
Tuổi: 30
C. Inda
Tuổi: 18
S. Sandoval
Tuổi: 18
H. Camberos
Tuổi: 18
L. Rey
Tuổi: 23
S. Aguayo
Tuổi: 23
Jordan Carrillo
Tuổi: 24
H. Mata
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
16R. Alvarado
Tuổi: 27
A. González
Tuổi: 22
Á. Sepúlveda
Tuổi: 34
J. Pérez
Tuổi: 22
R. Marín
Tuổi: 27
J. Hernández
Tuổi: 21
D. Latorre
Tuổi: 20
R. Alvarado
Tuổi: 27
A. González
Tuổi: 22
Á. Sepúlveda
Tuổi: 34
J. Pérez
Tuổi: 22
Y. Padilla
Tuổi: 20
I. Brizuela
Tuổi: 35
R. Marín
Tuổi: 27
A. Pulido
Tuổi: 34
D. Latorre
Tuổi: 20