
Tigres UANL
- 1960
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tigres UANL
Tigres UANL là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 1960. Tigres UANL chơi các trận sân nhà tại Estadio Universitario de Nuevo León, sân vận động có sức chứa 42.000 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 5 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tigres UANL còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 31 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tigres UANL — NecaxaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | +3 | 13 | |
| 4 | 6 | +1 | 12 | |
| 5 | 6 | +3 | 11 | |
| 6 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 0 | 10 | |
| 9 | 6 | +3 | 9 | |
| 10 | 6 | 0 | 9 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 11 | 6 | 0 | 8 | |
| 12 | 6 | -3 | 7 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 6 | -2 | 6 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 6 | -2 | 6 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 6 | 0 | 5 | |
| 16 | 6 | -2 | 5 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 6 | -7 | 1 | |
| 18 | 6 | -16 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6A. Carrera
Tuổi: 21
N. Guzmán
Tuổi: 39
F. Rodríguez
Tuổi: 36
A. Carrera
Tuổi: 21
N. Guzmán
Tuổi: 39
F. Rodríguez
Tuổi: 36
HẬU VỆ
25A. Franco
Tuổi: 29
J. Garza
Tuổi: 25
J. Angulo
Tuổi: 27
M. Farfan
Tuổi: 27
R. Guerrero
Tuổi: 22
Joaquim
Tuổi: 27
V. Loroña
Tuổi: 27
F. Ordóñez
Tuổi: 24
F. Reyes
Tuổi: 27
O. Rodríguez
Tuổi: 29
B. Salazar
Tuổi: 17
M. Salinas Villarreal
Tuổi: 20
J. Purata
Tuổi: 27
A. Franco
Tuổi: 29
J. Garza
Tuổi: 25
J. Angulo
Tuổi: 27
M. Farfan
Tuổi: 27
R. Guerrero
Tuổi: 22
Joaquim
Tuổi: 27
V. Loroña
Tuổi: 27
F. Ordóñez
Tuổi: 24
F. Reyes
Tuổi: 27
O. Rodríguez
Tuổi: 29
B. Salazar
Tuổi: 17
M. Salinas Villarreal
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
25D. Lainez
Tuổi: 25
C. Araújo
Tuổi: 24
M. Flores
Tuổi: 22
F. Gorriarán
Tuổi: 31
Rômulo
Tuổi: 25
D. Sánchez
Tuổi: 20
Simeone
Tuổi: 18
J. Vigón
Tuổi: 34
J. Brunetta
Tuổi: 28
M. Laínez
Tuổi: 29
Diego Ramirez
Tuổi: 18
I. Galvan
Tuổi: 21
D. Lainez
Tuổi: 25
C. Araújo
Tuổi: 24
Á. Correa
Tuổi: 30
M. Flores
Tuổi: 22
F. Gorriarán
Tuổi: 31
Rômulo
Tuổi: 25
D. Sánchez
Tuổi: 20
Simeone
Tuổi: 18
J. Vigón
Tuổi: 34
J. Brunetta
Tuổi: 28
M. Laínez
Tuổi: 29
Diego Ramirez
Tuổi: 18
I. Galvan
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
11R. Aguirre
Tuổi: 31
A. Gignac
Tuổi: 40
O. Herrera
Tuổi: 24
I. Galvan
Tuổi: 21
A. de María y Campos
Tuổi: 21
R. Aguirre
Tuổi: 31
A. Gignac
Tuổi: 40
O. Herrera
Tuổi: 24
I. López
Tuổi: 26
I. Galvan
Tuổi: 21
A. de María y Campos
Tuổi: 21