
Necaxa
- 1923
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Necaxa
Necaxa là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 1923. Necaxa chơi các trận sân nhà tại Estadio Victoria, sân vận động có sức chứa 25.500 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 9 điểm sau 11 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Necaxa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 27 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Liga MX — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +11 | 21 | |
| 2 | 11 | +10 | 20 | |
| 3 | 10 | +7 | 20 | |
| 4 | 11 | +7 | 19 | |
| 5 | 11 | +3 | 18 | |
| 6 | 11 | -1 | 18 | |
| 7 | 11 | +1 | 17 | |
| 8 | 10 | +1 | 15 | |
| 9 | 11 | -1 | 15 | |
| 10 | 10 | +2 | 14 | |
| 11 | 11 | +4 | 13 | |
| 12 | 11 | -2 | 13 | |
| 13 | 11 | -2 | 13 | |
| 14 | 11 | -4 | 13 | |
| 15 | 11 | -5 | 12 | |
| 16 | 11 | -5 | 11 | |
| 17 | 11 | -8 | 9 | |
| 18 | 11 | -18 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8L. Jiménez
Tuổi: 21
C. Andrade
Tuổi: 24
J. Orantes
Tuổi: 18
C. Andrade
Tuổi: 24
Roman Estrada
Tuổi: 18
L. Jiménez
Tuổi: 21
E. Unsain
Tuổi: 30
C. Andrade
Tuổi: 24
HẬU VỆ
21Kaiky Naves
Tuổi: 23
J. Torres
Tuổi: 21
E. Martínez
Tuổi: 22
R. Martínez
Tuổi: 22
F. Mendez
Tuổi: 20
A. Oliveros
Tuổi: 27
A. Peña
Tuổi: 29
D. Ochoa
Tuổi: 20
C. Vargas
Tuổi: 26
F. Méndez
Tuổi: 20
Kaiky Naves
Tuổi: 23
J. Torres
Tuổi: 21
E. Lara
Tuổi: 23
E. Martínez
Tuổi: 22
R. Martínez
Tuổi: 22
F. Mendez
Tuổi: 20
A. Oliveros
Tuổi: 27
A. Peña
Tuổi: 29
F. Rossano
Tuổi: 20
D. Ochoa
Tuổi: 20
C. Vargas
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
27M. Espíndola
Tuổi: 22
D. Leyva
Tuổi: 22
P. Pedraza
Tuổi: 25
L. Faravelli
Tuổi: 32
Joshua Palacios
Tuổi: 18
R. Cortéz
Tuổi: 21
R. Monreal
Tuổi: 24
M. Rodríguez
Tuổi: 22
Owen de Jesús González Ojeda
Tuổi: 22
M. Zaleta
Tuổi: 23
M. Espíndola
Tuổi: 22
D. Leyva
Tuổi: 22
P. Pedraza
Tuổi: 25
E. Almendra
Tuổi: 25
K. Gutiérrez
Tuổi: 28
R. Alonso
Tuổi: 18
C. Calderón
Tuổi: 28
R. Alonso
Tuổi: 18
L. Faravelli
Tuổi: 32
L. Ibarra
Tuổi: 18
D. Marquez Gomez
Tuổi: 20
A. Moreno
Tuổi: 20
Joshua Palacios
Tuổi: 18
R. Cortéz
Tuổi: 21
R. Monreal
Tuổi: 24
M. Rodríguez
Tuổi: 22
M. Zaleta
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
16J. Carranza
Tuổi: 25
J. Ruiz
Tuổi: 21
J. Valencia
Tuổi: 21
I. Tello
Tuổi: 19
K. Rosero
Tuổi: 27
M. Pedroza
Tuổi: 22
J. Valencia
Tuổi: 21
J. Carranza
Tuổi: 25
J. Ruiz
Tuổi: 21
J. Valencia
Tuổi: 21
I. Tello
Tuổi: 19
K. Armenta
Tuổi: 19
T. Badaloni
Tuổi: 25
B. Casas
Tuổi: 21
K. Rosero
Tuổi: 27
M. Pedroza
Tuổi: 22