
1.FC Köln
- 1948
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về 1.FC Köln
1.FC Köln là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1948. 1.FC Köln chơi các trận sân nhà tại Cologne Stadium, sân vận động có sức chứa 50.076 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 7 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. 1.FC Köln còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 27 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Eintracht Frankfurt — 1. FC KölnDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +10 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 13 | |
| 3 | 5 | +12 | 11 | |
| 4 | 5 | +6 | 10 | |
| 5 | 5 | +10 | 9 | |
| 6 | 5 | +5 | 8 | |
| 7 | 5 | 0 | 8 | |
| 8 | 5 | +3 | 7 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | -2 | 7 | |
| 11 | 5 | -1 | 6 | |
| 12 | 5 | -10 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 5 | |
| 14 | 5 | -7 | 5 | |
| 15 | 5 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | -12 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Schwäbe
Tuổi: 30
R. Zieler
Tuổi: 36
M. Köbbing
Tuổi: 28
M. James
Tuổi: 17
M. James
Tuổi: 16
M. Schwäbe
Tuổi: 30
R. Zieler
Tuổi: 36
M. Köbbing
Tuổi: 28
M. James
Tuổi: 17
HẬU VỆ
23J. Schmied
Tuổi: 27
S. Sebulonsen
Tuổi: 25
R. van den Berg
Tuổi: 21
G. Mensah
Tuổi: 27
Jahmai Simpson-Pusey
Tuổi: 20
B. Sosa
Tuổi: 27
L. Lochoshvili
Tuổi: 27
Julian Andreas Pauli
Tuổi: 20
C. Neumann
Tuổi: 18
J. Gazibegović
Tuổi: 25
D. Heintz
Tuổi: 32
T. Hübers
Tuổi: 29
K. Lund
Tuổi: 23
C. Özkacar
Tuổi: 25
J. Schmied
Tuổi: 27
S. Sebulonsen
Tuổi: 25
Neo Telle
Tuổi: 20
R. van den Berg
Tuổi: 21
G. Mensah
Tuổi: 27
Jahmai Simpson-Pusey
Tuổi: 20
L. Lochoshvili
Tuổi: 27
Julian Andreas Pauli
Tuổi: 20
C. Neumann
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
23E. Skhiri
Tuổi: 30
A. Castro-Montes
Tuổi: 28
S. El Mala
Tuổi: 19
Fayssal Harchaoui
Tuổi: 19
Í. Bergmann Jóhannesson
Tuổi: 22
T. Krauß
Tuổi: 24
Paul Michael Junior Okon-Engstler
Tuổi: 20
G. Neves
Tuổi: 17
G. M. Neves
J. Friemel
Tuổi: 18
A. Castro-Montes
Tuổi: 28
S. El Mala
Tuổi: 19
Fayssal Harchaoui
Tuổi: 19
D. Huseinbašić
Tuổi: 24
Í. Bergmann Jóhannesson
Tuổi: 22
F. Kainz
Tuổi: 33
J. Kamiński
Tuổi: 23
T. Krauß
Tuổi: 24
E. Martel
Tuổi: 23
Paul Michael Junior Okon-Engstler
Tuổi: 20
F. Chávez
Tuổi: 18
F. Schenten
Tuổi: 18
G. M. Neves
TIỀN ĐẠO
15R. Ache
Tuổi: 27
M. Bülter
Tuổi: 32
L. Maina
Tuổi: 26
J. Thielmann
Tuổi: 23
L. Waldschmidt
Tuổi: 29
T. Dallinga
Tuổi: 25
Reigan Heskey
Tuổi: 17
M. Moore
Tuổi: 18
I. Rondić
Tuổi: 26
R. Ache
Tuổi: 27
M. Bülter
Tuổi: 32
L. Maina
Tuổi: 26
J. Thielmann
Tuổi: 23
L. Waldschmidt
Tuổi: 29
Reigan Heskey
Tuổi: 17